QUỸ HỖ TRỢ BỆNH NHÂN UNG THƯ - NGÀY MAI TƯƠI SÁNG

Supportive Fund for Cancer Patients - Bright Future

Hỗ trợ bệnh nhân nghèo

DANH SÁCH BNUT NGHÈO NHẬN HỖ TRỢ ĐỢT SỐ 10 NĂM 2019

Ngày cập nhật:16-12-2019 0 Bình luận Chia sẻ:

Sau khi đã được Ban lãnh đạo Quỹ Hỗ trợ bệnh nhân ung thư - Ngày mai tươi sáng thẩm định và quyết định mức hỗ trợ cho mỗi bệnh nhân. Tùy theo hoàn cảnh gia đình, mỗi bệnh nhân ung thư có mức hỗ trợ khác nhau, số tiền hỗ trợ này giúp gia đình người bệnh có thêm kinh phí điều trị cũng như động viên tinh thần bệnh nhân và gia đình trong công cuộc chiến đấu với căn bệnh hiểm nghèo.

Quỹ Hỗ trợ BNUT - Ngày mai tươi sáng
43 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội

DANH SÁCH NGƯỜI BỆNH NHẬN HỖ TRỢ TỪ QUỸ NMTS

Đợt hỗ trợ số 10 năm 2019

 

STT

HỌ TÊN

NS

ĐỊA CHỈ

SỐ ĐT

BỆNH

SỐ TIỀN

BỆNH
VIỆN

1

Đỗ Thị Hòa

1963

thôn Nhật Chiêu 7, Xã Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phúc

0382.287.299

K buồng trứng

        5,000,000

K

2

Vũ Thị Mai Phương

1975

thôn Thụy Dương, xã Thụy Lôi, Tiên Lữ, Hưng Yên

0865.275.899

K trực tràng

        5,000,000

K

3

Nguyễn Địch Linh

2009

khu 2, xã Tiên Lương, Cẩm Khê, Phú Thọ

0345.389.686
0353.743.242

Bạch cầu cấp

        5,000,000

HHTMTW

4

Bùi Như Diễm

2014

thôn Khả Lĩnh, xã Đại Minh, Yên Bình, Yên Bái

0979.912.584

Bạch cầu cấp

        5,000,000

Nhi TW

5

Hầu Viễn Thiêm

2015

bản Pom Khuông, xã Tam Chung, Mường Lát, Thanh Hóa

0356.598.600

Rhabdoid tumor

        5,000,000

Nhi TW

6

Hoàng Thị Huệ

1955

thôn Đa Bút, xã Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa

0343.196.110

Lơxemi cấp

        3,000,000

HHTMTW

7

Đỗ Đình Đề

1952

thôn 5, xã Cư Ni, Eakar, Đăk Lăk

0348.849.218

K đại tràng

        5,000,000

ĐK vùng
T Nguyên

8

Nguyễn Thị Lạc

1970

thôn Đồng Tâm, xã Dray Sáp, Krông A Na, Đăk Lăk

0369.903.707

K dạ dày

        3,000,000

ĐK vùng
T Nguyên

9

Nguyễn Thị Liên

1956

thôn Nam Anh, xã Chứ Kbô, Krông Buk, Đăk Lăk

0393.694.274

K lưỡi

        3,000,000

ĐK vùng
T Nguyên

10

Hoàng Văn Noọng

1960

buôn Plôm, xã Krông Nô, Lăk, Đăk Lăk

0968.818.653

K dạ dày

        3,000,000

ĐK vùng
T Nguyên

11

Vũ Thị Thái

1958

thôn Phúc Bồi, xã Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Bình

0986.229.682

K vú

        3,000,000

ĐK
Thái Bình

12

Nguyễn Thị Chanh

1958

thôn Nam Cường, xã Thái Hà, Thái Thụy, Thái Bình

0377.844.061

K trực tràng

        5,000,000

ĐK
Thái Bình

13

Dương Thị Liễu

1972

xóm 4, xã Diễn Đồng, Diễn Châu, Nghệ An

0978.459.027

K dạ dày

        3,000,000

UBNA

14

Đặng Quốc Hương

1960

xóm 10, xã Minh Thành, Yên Thành, Nghệ An

0397.685.388

K phổi

        3,000,000

UBNA

15

Vũ Thị Loan

1962

tổ 13, P. Hoàng Diệu, Tp. Thái Bình, Thái Bình

0976.668.248

K buồng trứng

        3,000,000

ĐK
Thái Bình

16

Hoàng Đình Chung

1943

thôn Mu Cai Pha, xã Quan Sơn, Chi Lăng, Lạng Sơn

0974.095.639

K dạ dày

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

17

Trần Thị Hà

1972

thôn Bên Sông, xã Bắc Sơn, Ân Thi, Hưng Yên

0396.261.441

K vú

        5,000,000

K

18

Vì Văn Hạnh

1990

thôn Nà Mùa, xã Lóng Phiêng, Yên Châu, Sơn La

0384.098.105

K vòm

        5,000,000

K

19

Hà Thị Lan

1968

thôn Làng Bên, xã Hữu Liên, Hữu Lũng, Lạng Sơn

0866.968.210

K vú

        5,000,000

K

20

Phạm Văn Đề

1971

xóm Tân Hoành, xã Nghĩa Phúc, Tân Kỳ, Nghệ An

0344.565.035

K phổi

        3,000,000

UBNA

21

Phạm Văn Thu

1966

xóm 6, xã Nghĩa Hưng, Nghĩa Đàn, Nghệ An

0357.543.046

K hạ họng

        3,000,000

UBNA

22

Phạm Văn Thuận

1962

thôn 1, xã Lạng Sơn, Anh Sơn, Nghệ An

0374.485.881

K thực quản

        3,000,000

UBNA

23

Hoàng Văn Tú

1964

thôn Trung, xã Yên Phúc, Văn Lãng, Lạng Sơn

0382.363.419

K dạ dày

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

24

Hoàng Văn Quỳnh

1945

thôn Nà Dừa, xã Tĩnh Bắc, Lộc Bình, Lạng Sơn

0387.876.243

K phổi

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

25

Hoàng Thị Sáy

1967

thôn Nà Luộc, xã Phù Lưu, Hàm Yên, Tuyên Quang

0388.635.510

K vú

        5,000,000

ĐK
T Quang

26

Nông Thị Định

1968

thôn 24, xã Kim Phú, Yên Sơn, Tuyên Quang

0343.414.892

K vú

        5,000,000

ĐK
T Quang

27

Đoàn Văn Kiên

1975

thôn Đại Đồng, xã Ngọc Hồi, Chiêm Hóa, Tuyên Quang

0369.578.407

K trực tràng

        5,000,000

ĐK
T Quang

28

Nguyễn Văn Vạn

1950

thôn Cây Thọ, xã Đức Ninh, Hàm Yên, Tuyên Quang

0394.922.351

K phổi

        5,000,000

ĐK
T Quang

29

Nông Văn Thiên

1956

xóm 15, xã Lang Quán, Yên Sơn, Tuyên Quang

0392.320.446

K phổi

        3,000,000

ĐK
T Quang

30

Đinh Thị Nụng

1958

thôn Kim Quy, xã Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Nội

0329.746.608

U lympho không hodgkin

        5,000,000

UBHN

31

Vy Văn Sinh

1973

thôn Văn Mịch, xã Hồng Phong, Bình Gia, Lạng Sơn

0395.636.718
0989.904.332

K trực tràng

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

32

Trần Thị Thẳng

1954

TDP Phú Thịnh, P. Cam Phú, Cam Ranh, Khánh Hòa

0343.984.419

K vú

        5,000,000

ĐK
K Hòa

33

Bế Thị Ruyên

1960

xóm Nà Canh, xã Phương Giao, Võ Nhai, Thái Nguyên

0337.779.121

K vú

        3,000,000

TW
T Nguyên

 

Tổng cộng

  131,000,000

 

               
 

(Bằng chữ: Một trăm ba mươi mốt triệu đồng)

 

 Quỹ Ngày mai tươi sáng

0 Bình luận

Tin cùng chuyên mục

Địa chỉ: Tầng 5 - Nhà D, 43 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Hotline: 091 393 6658 | Tel : 04 6680 6969 | Fax: 04 3978 5596