QUỸ HỖ TRỢ BỆNH NHÂN UNG THƯ - NGÀY MAI TƯƠI SÁNG

Supportive Fund for Cancer Patients - Bright Future

Hỗ trợ bệnh nhân nghèo

DANH SÁCH BNUT NGHÈO NHẬN HỖ TRỢ ĐỢT SỐ 06 NĂM 2019

Ngày cập nhật:12-08-2019 0 Bình luận Chia sẻ:

Sau khi đã được Ban lãnh đạo Quỹ Hỗ trợ bệnh nhân ung thư - Ngày mai tươi sáng thẩm định và quyết định mức hỗ trợ cho mỗi bệnh nhân. Tùy theo hoàn cảnh gia đình, mỗi bệnh nhân ung thư có mức hỗ trợ khác nhau, số tiền hỗ trợ này giúp gia đình người bệnh có thêm kinh phí điều trị cũng như động viên tinh thần bệnh nhân và gia đình trong công cuộc chiến đấu với căn bệnh hiểm nghèo.

Quỹ Hỗ trợ BNUT - Ngày mai tươi sáng
43 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội

DANH SÁCH NGƯỜI BỆNH NHẬN HỖ TRỢ TỪ QUỸ NMTS

Đợt hỗ trợ số 06 năm 2019

               

STT

HỌ TÊN

NS

ĐỊA CHỈ

SỐ ĐT

BỆNH

SỐ TIỀN

BỆNH
VIỆN

1

Bùi Thị Tý

1963

thôn Bắc Thịnh, xã Thái Hà, Thái Thụy, Thái Bình

0344.072.264

K đại tràng

        5,000,000

ĐK
Thái Bình

2

Phạm Đăng Tam

1950

thôn Phú Mãn, xã Thanh Tân, Kiến Xương, Thái Bình

0392.561.089

K trực tràng

        5,000,000

ĐK
Thái Bình

3

Bùi Thị Từ

1943

thôn Hoàng Nông, xã Lô Giang, Đông Hưng, Thái Bình

0974.476.398

K đại tràng

        3,000,000

ĐK
Thái Bình

4

Lý Thị Bông

1961

thôn Văn Hải, xã Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình

0336.968.861

K cổ tử cung

        5,000,000

ĐK
Thái Bình

5

Vũ Thị Thanh

1959

thôn Đan Hội, xã Dân Chủ, Hưng Hà, Thái Bình

0346.119.169

K vú

        5,000,000

ĐK
Thái Bình

6

Nguyễn Thị Thịnh

1974

thôn 7, xã Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Nội

0975.016.548

K vú

        3,000,000

UBHN

7

Nguyễn Thị Dung

1967

thôn 1, xã Lại Yên, Hoài Đức, Hà Nội

0389.744.061

K tuyến giáp

        5,000,000

UBHN

8

Phạm Thị Hoa

1958

thôn Lê Xá, xã Yên Thái, Yên Định, Thanh Hóa

0375.644.874
0974.871.349

K dạ dày

        5,000,000

UB
T Hóa

9

Hà Văn Thành

1976

TDP Trung 2, TT Tân Dân, Yên Dũng, Bắc Giang

0344.261.247

K gan

        3,000,000

UB
Bắc Giang

10

Nguyễn Thị Hằng

1974

thôn Tam Tầng, xã Quang Châu, Việt Yên, Bắc Giang

0947.590.574

K trực tràng

        3,000,000

UB
Bắc Giang

11

Nguyễn Thị Tâm

1964

thôn Thành Thắng, xã Luận Thành, Thường Xuân, Thanh Hóa

0395.880.344

K vú

        3,000,000

UB
T Hóa

12

Hoàng Thị Lục

1966

thôn Chiên, xã Chiên Sơn, Sơn Động, Bắc Giang

0337.969.170

K đại tràng

        5,000,000

UB
Bắc Giang

13

Dương Thị Điểm

1980

thôn Vật Phú, xã Tân Hoa, Lục Ngạn, Bắc Giang

0384.765.799

K vú

        5,000,000

UB
Bắc Giang

14

Hoàng Thị Đông

1957

thôn Phù Cầm, xã Dũng Liệt, Yên Phong, Bắc Ninh

0339.555.843

K vú

        5,000,000

ĐK
Bắc Ninh

15

Nguyễn Chí Quang

1964

thôn Đông Bình, TT Gia Bình, Gia Bình, Bắc Ninh

0984.053.036

K thực quản

        5,000,000

ĐK
Bắc Ninh

16

Nông Hữu Hòa

1950

thôn Bá Phia, xã Quốc Khánh, Tràng Định, Lạng Sơn

0376.870.534

K dạ dày

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

17

Nguyễn Thị Hận

1953

thôn Bảo Lộc 2, xã Bảo Sơn, Lục Nam, Bắc Giang

0904.084.318

K thận

        3,000,000

UB
Bắc Giang

18

Đoàn Thị Mạn

1976

thôn Hợp Đức, xã Hương Minh, Vũ Quang, Hà Tĩnh

0372.704.623

K vú

        5,000,000

ĐK
Hà Tĩnh

19

Nguyễn Văn Nghĩa

1960

ấp 2, xã Phước Vân, Cần Đước, Long An

0911.065.413

K dạ dày

        5,000,000

ĐK
Long An

20

Nông Thị Loan

1959

xóm Bản Nưa, xã Nghinh Tường, Võ Nhai, Thái Nguyên

0383.014.690
0868.269.022

K dạ dày

        5,000,000

TW
T Nguyên

21

Tạ Thị Xuyên

1964

xóm Gò Thang, xã Khôi Kỳ, Đại Từ, Thái Nguyên

0352.242.193

K trực tràng

        5,000,000

TW
T Nguyên

22

Triệu Thị Viển

1978

thôn Lũng Hảy, xã Vân Trình, Thạch An, Cao Bằng

0839.665.746

K dạ dày

        5,000,000

TW
T Nguyên

23

Phan Thị Vân

1963

thôn Đoàn Kết, xã Thiên Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

0911.492.827

K buồng trứng

        5,000,000

K

24

Nguyễn Văn Âu

1951

thôn 7, xã Hoàng Hoa, Tam Dương, Vĩnh Phúc

0395.769.691

K phổi

      10,000,000

74 TW

25

Nguyễn Thị Thục

1958

xóm 6, xã Hoàng Kim, Mê Linh, Hà Nội

0972.088.904

K vú

      10,000,000

74 TW

26

Bùi Thị Thiết

1960

thôn Nhân Lý, xã Tam Quan, Tam Đảo, Vĩnh Phúc

0963.665.132

K phổi

        3,000,000

74 TW

27

Nguyễn Thị Để

1955

thôn Cầu Dưới, xã Quang Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phúc

0977.263.292

K phổi

        5,000,000

74 TW

28

Trần Xuân Chín

1969

làng Mấu, xã Tam Quan, Tam Đảo, Vĩnh Phúc

0987.616.257
0393.060.079

K phổi

        5,000,000

74 TW

29

Đinh Văn Tùng

1961

thôn Thần Lũy 2, xã Đức Long, Nho Quan, Ninh Bình

0983.634.962

K thực quản

        5,000,000

K

30

Trần Thị Tư

1990

thôn Hội Tân, xã Ninh Lai, Sơn Dương, Tuyên Quang

0989.468.354

K vú

        5,000,000

K

31

Nông Thị Biếu

1970

xóm Pác Rình - Kéo Háo, xã Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng

0975.578.452

K vú

        5,000,000

K

32

Lê Thanh Hà

2012

thôn Cốc Thuận, xã Xuân Lộc, Triệu Sơn, Thanh Hóa

0971.455.271

U nguyên bào thận

        5,000,000

Nhi TW

33

Phạm Văn Chí

1987

xóm 2, xã Kim Tân, Kim Sơn, Ninh Bình

0973.550.345

K đại tràng

        5,000,000

ĐK
Ninh Bình

34

Ngô Thị Bính

1953

thôn Đèo Tượng, xã Tiến Bộ, Yên Sơn, Tuyên Quang

0347.534.843

K dạ dày

        5,000,000

ĐK
T Quang

35

Huỳnh Thị Khừ

1942

thôn Tân Phước Đông, xã Bình Minh, Bình Sơn, Quảng Ngãi

0986.042.290

K trực tràng

        3,000,000

ĐKTW
Q Nam

36

Hồ Thị Nho

1950

TDP Hà Thanh 1, P. Ninh Đa, TX. Ninh Hòa, Khánh Hòa

0906.484.303

K buồng trứng

        5,000,000

ĐK
K Hòa

37

Nguyễn Đức Thái

1947

thôn Tân Dân 1, xã Vạn Thắng, Vạn Ninh, Khánh Hòa

0835.287.917
0372.492.414

Hạch di căn K chưa rõ nguyên phát

        3,000,000

ĐK
K Hòa

38

Bùi Phú Khang

1949

thôn Cộng Hòa, xã Thái Hòa, Ba Vì, Hà Nội

0389.537.664

K thực quản

        5,000,000

UBHN

39

Hà Thị Suất

1992

bản Háng, xã Mường Tè, Vân Hồ, Sơn La

0911.709.201

K tuyến giáp

        3,000,000

UBHN

40

Nguyễn Thị Từ

1959

thôn Phước Sơn, xã Phước Đồng, Nha Trang, Khánh Hòa

0973.487.438

K dạ dày

        3,000,000

ĐK
K Hòa

41

Nguyễn Thị Viện

1956

thôn 9, xã Bình Sơn, Anh Sơn, Nghệ An

0327.148.187
0326.449.021

Ulympho không Hodgkin

        3,000,000

UBNA

42

Hoàng Thị Tư

1952

thôn Yên Thịnh, xã Mã Thành, Yên Thành, Nghệ An

0357.225.584

K trực tràng

        3,000,000

UBNA

43

Hà Thị Duyên

1954

ấp Bình Tốt, xã Vĩnh Phú Tây, Phước Long, Bạc Liêu

0946.639.469

K vú

        3,000,000

ĐK
Bạc Liêu

44

Vũ Thị Lệ Hằng

1981

thôn Văn Xá, xã Yên Bắc, Duy Tiên, Hà Nam

0346.536.326
0984.695.249

K phổi

      10,000,000

K

45

Trần Thị Huyên

1983

thôn 1, xã Thi Sơn, Kim Bảng, Hà Nam

0366.770.431

K dạ dày

      10,000,000

K

46

Phạm Thị Đảo

1985

thôn Nước Tỉa, xã Ba Tiêu, Ba Tơ, Quảng Ngãi

0965.003.353
0364.389.605

K vòm

        3,000,000

UBĐN

47

Trần Văn Cương

1980

thôn Vĩnh Yên, xã Hòa Bình, Hữu Lũng, Lạng Sơn

0357.112.844

K đại tràng

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

48

Hoàng Văn Trình

1973

thôn Nà Kéo, xã Quý Hòa, Bình Gia, Lạng Sơn

0359.480.603

K dạ dày

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

 

Tổng cộng

  224,000,000

 

               
 

(Bằng chữ: Hai trăm hai mươi bốn triệu đồng )

 


  Quỹ Ngày mai tươi sáng

0 Bình luận

Tin cùng chuyên mục

Địa chỉ: Tầng 5 - Nhà D, 43 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Hotline: 091 393 6658 | Tel : 04 6680 6969 | Fax: 04 3978 5596