QUỸ HỖ TRỢ BỆNH NHÂN UNG THƯ - NGÀY MAI TƯƠI SÁNG

Supportive Fund for Cancer Patients - Bright Future

Hỗ trợ bệnh nhân nghèo

DANH SÁCH BNUT NGHÈO NHẬN HỖ TRỢ ĐỢT SỐ 05 NĂM 2019

Ngày cập nhật:04-07-2019 0 Bình luận Chia sẻ:

Sau khi đã được Ban lãnh đạo Quỹ Hỗ trợ bệnh nhân ung thư - Ngày mai tươi sáng thẩm định và quyết định mức hỗ trợ cho mỗi bệnh nhân. Tùy theo hoàn cảnh gia đình, mỗi bệnh nhân ung thư có mức hỗ trợ khác nhau, số tiền hỗ trợ này giúp gia đình người bệnh có thêm kinh phí điều trị cũng như động viên tinh thần bệnh nhân và gia đình trong công cuộc chiến đấu với căn bệnh hiểm nghèo.

Quỹ Hỗ trợ BNUT - Ngày mai tươi sáng
43 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội

DANH SÁCH BỆNH NHÂN NHẬN HỖ TRỢ

Đợt hỗ trợ số 05 năm 2019

               

STT

HỌ TÊN

NS

ĐỊA CHỈ

SỐ ĐT

BỆNH

SỐ TIỀN

BỆNH
VIỆN

1

Lê Thị Nhường

1959

xóm Thắng Lợi, xã Xuân Phương, Phú Bình, Thái Nguyên

0365.805.459

K trực tràng

        5,000,000

ĐKTW
T Nguyên

2

Trần Thị Động

1947

xóm Tiến Thành, xã La Bằng, Đại Từ, Thái Nguyên

0327.709.329

K vú

        5,000,000

ĐKTW
T Nguyên

3

Lương Thị Ước

1963

thôn Ru Nghệ 1, xã Đồng Thịnh, Định Hóa, Thái Nguyên

0913.987.530

K phế quản

        5,000,000

ĐKTW
T Nguyên

4

Nguyễn Văn Hải

1960

xóm Tiền Phong, xã Đức Lương, Đại Từ, Thái Nguyên

0971.055.787

K trực tràng

        5,000,000

ĐKTW
T Nguyên

5

Nông Văn Sử

1956

thôn Vân Hán, xã Văn Hán, Đồng Hỷ, Thái Nguyên

0918.615.756

K phế quản

        5,000,000

ĐKTW
T Nguyên

6

Phạm Thị Nụ

1959

thôn Minh Hồng, xã Duy Nhất, Vũ Thư, Thái Bình

0354.413.948

K phế quản

        5,000,000

ĐK
Thái Bình

7

Vi Văn Chai

1987

bản Cáng, xã Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An

0393.458.843

K gan

        3,000,000

UBNA

8

Nông Thị Tơ

1982

thôn Pò Chả, xã Quốc Khánh, Tràng Định, Lạng Sơn

0326.323.730
0989.165.179

K dạ dày

        5,000,000

ĐK
Lạng Sơn

9

Lã Thị Xinh

1985

khối 6, TT Cao Lộc, Cao Lộc, Lạng Sơn

0919.793.255

K dạ dày

        5,000,000

ĐK
Lạng Sơn

10

Nguyễn Thị Lụa

1975

thôn Mỹ Cụ, xã Quỳnh Hồng, Quỳnh Phụ, Thái Bình

0364.107.967

K vú

        5,000,000

ĐK
Thái Bình

11

Phạm Thị Vấn

1959

thôn Lãng Đông, xã Trà Giang, Kiến Xương, Thái Bình

0386.938.662

K tử cung

        5,000,000

ĐK
Thái Bình

12

Nguyễn Văn Lúng

1960

thôn Minh Khai, xã Thái Thủy, Thái Thụy, Thái Bình

0362.191.906

K dạ dày

        5,000,000

ĐK
Thái Bình

13

Vũ Văn Lịch

1946

thôn Bắc Sơn, xã Tây Sơn, Tiền Hải, Thái Bình

0383.682.204

K dạ dày

        5,000,000

ĐK
Thái Bình

14

Lê Thị Hoài

1964

thôn 5, xã Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa

0966.149.816

K vú

        5,000,000

UB
T Hóa

15

Trần Văn Cường

1950

thôn Cầu Thuận, xã Cần Đăng, Châu Thành, An Giang

0704.844.459

K trực tràng

      10,000,000

UB
C Thơ

16

Néang San

1975

ấp Trung An, xã Lê Trì, Tri Tôn, An Giang

0989.759.309

K vú

      10,000,000

UB
C Thơ

17

Lý Văn Ong

1961

thôn Hát Lốc, xã Bắc La, Văn Lãng, Lạng Sơn

0356.422.861

K trực tràng

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

18

Kiềng Văn Hoa

1948

thôn Bản Dù, xã Vân Thủy, Chi Lăng, Lạng Sơn

0353.142.937
0347.522.299

K tuyến tiền liệt

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

19

Nguyễn Đức Thành

1957

thôn Đoồn, xã Canh Nậu, Yên Thế, Bắc Giang

0352.455.276

K đại tràng

        5,000,000

UB
Bắc Giang

20

Phạm Hiệp

1937

thôn Chánh Đạo, xã Mỹ Thọ, Phù Mỹ, Bình Định

0394.285.512

K bàng quang

        3,000,000

ĐK
Bình Định

21

Lê Thị Huệ

1957

thôn Nam Phương Danh, P. Đập Đá, TX. An Nhơn, Bình Định

0382.472.346

K phổi

        3,000,000

ĐK
Bình Định

22

Lê Bá Hộ

1946

thôn Thanh Long, xã Tam Quang, Núi Thành, Quảng Nam

0376.619.794

K sàn miệng

        5,000,000

ĐKTW
Q Nam

23

Phạm Văn Chí

1987

xóm 2, xã Kim Tân, Kim Sơn, Ninh Bình

0973.550.345

K đại tràng

        5,000,000

ĐK
Ninh Bình

24

Lê Thị Nga

1949

xóm 6 Đông Cường, xã Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình

0339.006.531

K phổi

        5,000,000

ĐK
Ninh Bình

25

Trần Văn Lợi

1985

xóm 5, xã Chính Tâm, Kim Sơn, Ninh Bình

0964.911.628

K xương

        3,000,000

ĐK
Ninh Bình

26

Nông Văn Lèng

1962

xóm 9, xã Tân Tiến, Yên Sơn, Tuyên Quang

0395.049.427

K phổi

        5,000,000

ĐK
T Quang

27

Hoàng Thị Bình

1959

thôn Đồng Hon, xã Trung Trực, Yên Sơn, Tuyên Quang

0356.438.700

K vú

        5,000,000

ĐK
T Quang

28

Hoàng Xuân Diệp

1951

thôn Đồng Cảy, xã Đồng Quý, Sơn Dương, Tuyên Quang

0366.982.408

K dạ dày

        3,000,000

ĐK
T Quang

29

Ma Đình Thắng

1977

thôn Bản Luông, xã Hồng Quang, Lâm Bình, Tuyên Quang

0353.654.602

K vòm

        5,000,000

ĐK
T Quang

30

Ma Xuân Ngữ

1950

thôn Cả, xã Minh Thanh, Sơn Dương, Tuyên Quang

0376.856.031

K phổi

        5,000,000

ĐK
T Quang

31

Tô Văn Thành

1963

thôn Hồng Phong, xã Tây An, Tiền Hải, Thái Bình

0989.086.834

K hạ họng

        5,000,000

UBHN

32

Hoàng Văn Quăn

1968

thôn Chu A, xã Khuất Xá, Lộc Bình, Lạng Sơn

0359.193.910

K bàng quang

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

33

Triệu Văn Hải

1971

thôn Pà Ràng, xã Hòa Bình, Chi Lăng, Lạng Sơn

0376.644.781

K đại tràng

        5,000,000

ĐK
Lạng Sơn

34

Nguyễn Thị Quang

1957

thôn Yên Thư, xã Yên Phương, Yên Lạc, Vĩnh Phúc

0983.675.897

K vú

        5,000,000

K

35

Nguyễn Thị Thành

1975

thôn Bà Nàng, xã Cai Kinh, Hữu Lũng, Lạng Sơn

0376.553.268

U phyllode

        5,000,000

K

36

Phạm Thị Vênh

1963

thôn Đỗ Thượng, xã Phạm Kha, Thanh Miện, Hải Dương

0326.209.118
0393.884.118

K vú

        5,000,000

K

37

Tày Văn Dũng

1976

thôn Trò, xã Phù Lưu, Hàm Yên, Tuyên Quang

0356.856.504

K xương hàm

        5,000,000

K

38

Nguyễn Thị Liên

1947

thôn Hòa An, xã Tam Giang, Núi Thành, Quảng Nam

0399.933.097

K niêm mạc má

        3,000,000

ĐKTW
Q Nam

39

Dương Thị Nhàn

1954

thôn Hồng Phúc, xã Song Vân, Tân Yên, Bắc Giang

0362.100.168

K vú

        5,000,000

UB
Bắc Giang

40

Trần Văn Tường

1950

xóm 2, xã Hưng Yên Nam, Hưng Nguyên, Nghệ An

0366.395.581

K đại tràng

        3,000,000

UBNA

41

Nguyễn Thị Thuyết

1969

xóm 8, xã Hưng Phúc, Hưng Nguyên, Nghệ An

0328.160.348

Đa u tủy xương

        3,000,000

UBNA

42

Nguyễn Trọng Chuẩn

1962

xóm 8, xã Quỳnh Thạch, Quỳnh Lưu, Nghệ An

0985.117.362

K trực tràng

        3,000,000

UBNA

43

Trần Thị Bình

1958

thôn 19, xã Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu, Nghệ An

0984.941.257
0389.272.826

K vú

        3,000,000

UBNA

44

Dương Văn Hoài

1980

thôn Quảng Mô, xã Phi Mô, Lạng Giang, Bắc Giang

0374.654.782

K phổi

        5,000,000

UB
Bắc Giang

45

Phan Thị Huê

1954

thôn Tịnh Sơn, xã Tam Mỹ Tây, Núi Thành, Quảng Nam

0334.017.103

K trực tràng

        3,000,000

ĐKTW
Q Nam

46

Nguyễn Ngọc Quất

1975

thôn Đồng Than, xã Dương Đức, Lạng Giang, Bắc Giang

0975.615.543

K bàng quang

        5,000,000

UB
Bắc Giang

47

Phạm Thị Phương

1974

thôn Nam Hải, xã Đông Các, Đông Hưng, Thái Bình

0988.071.387

K vú

        5,000,000

K

48

Huỳnh Thị Bảy

1952

thôn Tân Đức, xã Êa Kênh, Krông Păc, Đăk Lăk

0382.032.196

K buồng trứng

        3,000,000

ĐK vùng
T Nguyên

49

Nguyễn Thị Hoa

1960

thôn 4, xã Hòa Thành, Krông Bông, Đăk Lăk

0385.581.353
0356.371.217

K trực tràng

        3,000,000

ĐK vùng
T Nguyên

50

Võ Thị Chung

1951

thôn Hòa Trung, xã Ea Bông, Krông A Na, Đăk Lăk

0342.447.977

K vòm

        5,000,000

ĐK vùng
T Nguyên

 

Tổng cộng

  228,000,000

 

               
 

(Bằng chữ: Hai trăm hai mươi tám triệu đồng )

 


  Quỹ Ngày mai tươi sáng

0 Bình luận

Tin cùng chuyên mục

Địa chỉ: Tầng 5 - Nhà D, 43 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Hotline: 091 393 6658 | Tel : 04 6680 6969 | Fax: 04 3978 5596