QUỸ HỖ TRỢ BỆNH NHÂN UNG THƯ - NGÀY MAI TƯƠI SÁNG

Supportive Fund for Cancer Patients - Bright Future

Hỗ trợ bệnh nhân nghèo

DANH SÁCH BNUT NGHÈO NHẬN HỖ TRỢ ĐỢT SỐ 04 NĂM 2019

Ngày cập nhật:03-06-2019 0 Bình luận Chia sẻ:

Sau khi đã được Ban lãnh đạo Quỹ Hỗ trợ bệnh nhân ung thư - Ngày mai tươi sáng thẩm định và quyết định mức hỗ trợ cho mỗi bệnh nhân. Tùy theo hoàn cảnh gia đình, mỗi bệnh nhân ung thư có mức hỗ trợ khác nhau, số tiền hỗ trợ này giúp gia đình người bệnh có thêm kinh phí điều trị cũng như động viên tinh thần bệnh nhân và gia đình trong công cuộc chiến đấu với căn bệnh hiểm nghèo.

Quỹ Hỗ trợ BNUT - Ngày mai tươi sáng
43 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội

DANH SÁCH BỆNH NHÂN NHẬN HỖ TRỢ

Đợt hỗ trợ số 04 năm 2019

               

STT

HỌ TÊN

NS

ĐỊA CHỈ

SỐ ĐT

BỆNH

SỐ TIỀN

BỆNH
VIỆN

1

Hoàng Văn Cách

1964

thôn Ngọc Lâm, xã Lãng Sơn, Yên Dũng, Bắc Giang

0374.083.654

K thực quản

         3,000,000

UB
Bắc Giang

2

Nguyễn Thị Trà

1951

thôn Đàn Trung, xã Tam Đàn, Phú Ninh, Quảng Nam

0911.403.274

K dạ dày

         3,000,000

ĐK
Q Nam

3

Nguyễn Thị Nga

1954

thôn 5, xã Trà Giang, Bắc Trà My, Quảng Nam

0373.720.666/8

K dạ dày

         5,000,000

ĐK
Q Nam

4

Nông Văn Cận

1953

thôn Còn Chuông, xã Tràng Phái, Văn Quan, Lạng Sơn

0335.645.010
0345.190.698

K dạ dày

         5,000,000

ĐK
Lạng Sơn

5

Triệu Văn Lương

1982

thôn Ngàn Chả, xã Bính Xá, Đình Lập, Lạng Sơn

0334.611.750

K vòm

         3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

6

Phan Thị Bông

1979

thôn Phú Đức, xã Tam Trà, Núi Thành, Quảng Nam

0333.551.317

K buồng trứng

         3,000,000

ĐKTW
Q Nam

7

Hoàng Văn Hùng

1962

thôn Lũng Phúc, xã Tri Lễ, Văn Quan, Lạng Sơn

0983.422.714

K gan

         3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

8

Hoàng Văn Em

1974

thôn Bản Chầu, xã Lương Năng, Văn Quan, Lạng Sơn

0369.271.290

K dạ dày

         5,000,000

ĐK
Lạng Sơn

9

Nguyễn Thị Nhài

1978

thôn Hội, xã Song Lãng, Vũ Thư, Thái Bình

0347.340.028

K đại tràng

         5,000,000

ĐK
Thái Bình

10

Trần Thị Nhung

1952

thôn Khả Tiến, xã Duyên Hải, Hưng Hà, Thài Bình

0986.580.756

K dạ dày

         5,000,000

ĐK
Thái Bình

11

Đào Văn Phái

1963

thôn An Nhân, xã Tân Tiến, Hưng Hà, Thái Bình

0974.275.174

K đại tràng

         5,000,000

ĐK
Thái Bình

12

Bùi Thị Nguyết

1957

thôn Trà Vy Nam, xã Vũ Công, Kiến Xương, Thái Bình

0948.982.296

K dạ dày

         5,000,000

ĐK
Thái Bình

13

Nguyễn Thị Nhạn

1971

thôn Lưỡng, xã Hòa Tiến, Hưng Hà, Thái Bình

0387.962.720

K đại tràng

         5,000,000

ĐK
Thái Bình

14

Đặng Thị Thiết

1950

thôn Vạn Định, xã Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định

0818.352.357

K vú

         3,000,000

ĐK
Bình Định

15

Vi Thị Đan

1966

thôn Bãi Sim, xã Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang

0399.118.486

K vú

         5,000,000

UB
Bắc Giang

16

Nguyễn Đình Khang

1957

xóm Bắc Phúc Hòa, xã Hưng Tây, Hưng Nguyên, Nghệ An

0339.613.961

K đại tràng

         3,000,000

UBNA

17

Sầm Thị Duyên

1992

xóm 4, xã Nghĩa Tiến, TX. Thái Hòa, Nghệ An

0987.241.492

K hạch

         3,000,000

UBNA

18

Vũ Hồng Sơn

1962

xóm 7, xã Trung Thành, Yên Thành, Nghệ An

0334.307.895

K hạch

         3,000,000

UBNA

19

Hà Thị Cấn

1959

bản Phiêng 1, xã Sơn Thịnh, Văn Chấn, Yên Bái

0975.534.680

K vú

         5,000,000

ĐK
Yên Bái

20

Hoàng Thị Diễm

1960

thôn Chiềng, xã Bình Thuận, Văn Chấn, Yên Bái

0834.489.163

K vú

         5,000,000

ĐK
Yên Bái

21

Vy Văn Khải

1970

thôn Tân Thành, xã Quý Sơn, Lục Ngạn, Bắc Giang

0978.907.870

K phổi

         5,000,000

UB
Bắc Giang

22

Nguyễn Thị Thủy

1966

thôn Cầu Đào, xã Nhân Thắng, Gia Bình, Bắc Ninh

0942.365.538

K tuyến giáp

         5,000,000

ĐK
Bắc Ninh

23

Đào Thị Vân

1971

thôn Ngạc Làng, xã Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Giang

0386.767.725

K dạ dày

         5,000,000

UB
Bắc Giang

24

Phan Ngọc Vinh

1970

tổ 1 Vĩnh Điềm, P. Ngọc Hiệp, Nha Trang, Khánh Hòa

0335.747.692

K lưỡi

         5,000,000

ĐK
K Hòa

25

Hoàng Thị Quán

1975

thôn 9, xã Quảng Phong, Hải Hà, Quảng Ninh

0378.391.803

K vú

         5,000,000

ĐK
Q Ninh

26

Đinh Thị Nhóm

1964

thôn Ta Tiu, xã Phù Nham, Văn Chấn, Yên Bái

0966.235.214

K vú

         5,000,000

K

27

Nguyễn Thị Xuân

1964

thôn Dương Trạch, xã Tân Dân, Khoái Châu, Hưng Yên

0853.042.122

K vú

         5,000,000

K

28

Phạm Văn Nhân

1954

thôn Đông Biên Bắc, xã Nam Hồng, Tiền Hải, Thái Bình

0914.949.512
0975.280.430

K phổi

         5,000,000

K

29

Phạm Thị Luyến

1966

thôn An lạc, xã Trưng Trắc, Văn Lâm, Hưng Yên

0378.316.602

K vú

         5,000,000

K

30

Bùi Thị Toàn

1963

thôn Thịnh Tiến, xã Thành Tâm, Thạch Thành, Thanh Hóa

0343.369.269

K vú

         5,000,000

K

31

Nguyễn Văn Thới

1957

thôn Hoài Trung, xã Liên Bão, Tiên Du, Bắc Ninh

0344.299.461

K phổi

         5,000,000

ĐK
Bắc Ninh

32

Đoàn Xuân Miên

1975

thôn Phương Triện, xã Đại Lai, Gia Bình, Bắc Ninh

0974.135.118

K vòm

         5,000,000

ĐK
Bắc Ninh

33

Nguyễn Thị Liền

1958

ấp Bình Thạnh, xã Vĩnh Phú Tây, Phước Long, Bạc Liêu

0824.610.859

K vú

         5,000,000

ĐK
Bạc Liêu

34

Nguyễn Thị Thiêu

1956

ấp Bình Thạnh A, xã Vĩnh Phú Tây, Phước Long, Bạc Liêu

0943.009.404

K vú

         5,000,000

ĐK
Bạc Liêu

35

Đồng Bảo Trang

2014

thôn Tân Định, xã Hoàng Lương, Hiệp Hòa, Bắc Giang

0975.568.600

Bạch cầu cấp

         5,000,000

Nhi TW

36

Chu Văn Diện

1960

thôn Trung Sơn, xã Thái Sơn, Hiệp Hòa, Bắc Giang

0972.861.845

K dạ dày

         5,000,000

UB
Bắc Giang

37

Lê Văn Định

1962

thôn 14, xã Ea Lê, Ea Súp, Đắk Lắk

0974.690.872
0372.520.572

K phổi

         3,000,000

ĐK vùng
T Nguyên

38

Hoàng Thị Nghị

1955

thôn 6, xã Cư Kty, Krông Bông, Đắk Lắk

0332.693.736

K vú

         5,000,000

ĐK vùng
T Nguyên

39

Chu Quốc Hùng

1961

thôn 4, xaã Cư Elang, Ea Kar, Đắk Lắk

0919.302.716

K phế quản

         5,000,000

ĐK vùng
T Nguyên

40

Phạm Văn Đoán

1966

thôn Hòa Phú, xã Ea Nuôl, Buôn Đôn, Đắk Lắk

0328.605.506

K dạ dày

         3,000,000

ĐK vùng
T Nguyên

41

Võ Văn Sua

1951

ấp 2, xã Mỹ An, Thủ Thừa, Long An

0842.893.959

K đại tràng

       10,000,000

ĐK
Long An

42

Nguyễn Văn Sinh

1957

thôn 8, xã Thanh Thịnh, Thanh Chương, Nghệ An

0398.457.174

K dạ dày

         3,000,000

UBNA

43

Hoàng Văn Hiền

1964

xóm 7, xã Thanh Hà, Thanh Chương, Nghệ An

0345.659.757

K phổi

         3,000,000

UBNA

44

Lâm Hành

1937

khối 1, TT Phú Phong, Tây Sơn, Bình Định

0377.524.416

K hạch

         3,000,000

ĐK
Bình Định

45

Nguyễn Thị Cảnh

1948

thôn Trinh Long Khánh, xã Mỹ Cát, Phù Mỹ, Bình Định

0931.920.760

K đại tràng

         5,000,000

ĐK
Bình Định

46

Đỗ Bá Chính

1958

thôn Đông An, xã Tam Giang, Núi Thành, Quảng Nam

0837.856.607

K dạ dày

         5,000,000

ĐKTW
Q Nam

47

Lý Học Vinh

1984

thôn Cốc Phấy, xã Đồng Phúc, Ba Bể, Bắc Kạn

0868.123.417

K vòm

         5,000,000

K

48

Hoàng Thị Vàng

1965

thôn Lùng Chin Thượng, xã Thèn Chu Phìn, Hoàng Su Phì, Hà Giang

0827.785.300

K da

         5,000,000

K

49

Ngô Thị Kim Thúy

2001

thôn Nguyên Sơn, xã Cự Nẫm, Bố Trạch, Quảng Bình

0823.777.844

Ulympho

         5,000,000

K

50

Hoàng Văn Hiếu

1991

thôn Tân Lộc, xã Thạch Điền, Thạch Hà, Hà Tĩnh

0942.785.640

K dương vật

         5,000,000

K

51

Dương Thị Tích

1979

bản Chang 2, xã Yên Thổ, Bảo Lâm, Cao Bằng

0373.709.692

K vú

         5,000,000

K

52

Khương Thị Nhãn

1971

thôn Nam Thanh Nghị, xã Nghĩa Thịnh, Nghĩa Hưng, Nam Định

0379.823.829

K hắc tố

         5,000,000

K

53

Lò Thị Xiêng

1978

bản Mường 1, xã Mường Kim, Than Uyên, Lai Châu

0936.109.857

K vú

         5,000,000

K

54

Võ Thị Văn

1963

thôn Hồng Quang, xã Tiến Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

0948.391.969

K dạ dày

         5,000,000

K

55

Lê Đình Thọ

1948

xóm 7, xã Tân Ninh, Triệu Sơn, Thanh Hóa

0376.462.301

K phổi

         5,000,000

UBHN

56

Nguyễn Văn Hiếu

1945

thôn Diệm Dương, xã Nga My, Phú Bình, Thái Nguyên

0374.652.101

K thực quản

         5,000,000

ĐKTW
T Nguyên

57

Lưu Thị Minh Tâm

1941

xóm 9, xã Cổ Lũng, Phú Lương, Thái Nguyên

0989.710.322

K đại tràng

         5,000,000

ĐKTW
T Nguyên

58

Nguyễn Ngọc Thạch

1966

xóm Đồng Mon, xã Trung Hội, Định Hóa, Thái Nguyên

0967.316.825

K phổi

         5,000,000

ĐKTW
T Nguyên

59

Đoàn Văn Quý

1954

thôn La Hóa, xã Lâu Thượng, Võ Nhai, Thái Nguyên

0914.913.843

K thanh quản

         5,000,000

ĐKTW
T Nguyên

60

Nguyễn Như Ký

1966

thôn Nà Lằng, xã Quảng Chu, Chợ Mới, Bắc Kạn

0989.134.750

K đại tràng

         5,000,000

ĐKTW
T Nguyên

61

Phan Đình Tuấn

2014

xóm 1, xã Hương Long, Hương Khê, Hà Tĩnh

0399.982.502
0973.921.914

Bạch cầu cấp

         5,000,000

Nhi TW

62

Trịnh Văn Hải

1960

thôn Đồng Tâm, xã Sơn Hải, Bảo Thắng, Lào Cai

0916.683.390

K trực tràng

         5,000,000

ĐK
Lào Cai

63

Lý Thị Hoan

1964

thôn Khe Lèn, xã Đồng Lâm, Hoành Bồ, Quảng Ninh

0943.146.018

K đại tràng

         5,000,000

ĐK
Q Ninh

64

Hà Văn Lở

1967

thôn Noong Dờn, xã Khánh Yên Thượng, Văn Bàn, Lào Cai

0916.673.842

K lưỡi

         5,000,000

K

65

Nguyễn Văn Bình

1975

thôn Thắng Phúc, xã Ngư Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

0973.931.220
0332.542.330

K vòm

         5,000,000

UB
T Hóa

66

Võ Thị Anh

1964

thôn Bắc Sông Giang, xã Khánh Trung, Khánh Vĩnh, Khánh Hòa

0905.113.315

K vú

         5,000,000

ĐK
K Hòa

67

Võ Thị Lê

1963

thôn Bắc Sông Giang, xã Khánh Trung, Khánh Vĩnh, Khánh Hòa

0905.113.315

K vú

         5,000,000

ĐK
K Hòa

 

Tổng cộng

  312,000,000

 

 

(Bằng chữ: Ba trăm mười hai  triệu đồng )

 

Quỹ Ngày Mai Tươi Sáng
  

0 Bình luận

Tin cùng chuyên mục

Địa chỉ: Tầng 5 - Nhà D, 43 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Hotline: 091 393 6658 | Tel : 04 6680 6969 | Fax: 04 3978 5596