QUỸ HỖ TRỢ BỆNH NHÂN UNG THƯ - NGÀY MAI TƯƠI SÁNG

Supportive Fund for Cancer Patients - Bright Future

Hỗ trợ bệnh nhân nghèo

DANH SÁCH BNUT NGHÈO NHẬN HỖ TRỢ ĐỢT SỐ 03 NĂM 2020

Ngày cập nhật:27-04-2020 0 Bình luận Chia sẻ:

Sau khi đã được Ban lãnh đạo Quỹ Hỗ trợ bệnh nhân ung thư - Ngày mai tươi sáng thẩm định và quyết định mức hỗ trợ cho mỗi bệnh nhân. Tùy theo hoàn cảnh gia đình, mỗi bệnh nhân ung thư có mức hỗ trợ khác nhau, số tiền hỗ trợ này giúp gia đình người bệnh có thêm kinh phí điều trị cũng như động viên tinh thần bệnh nhân và gia đình trong công cuộc chiến đấu với căn bệnh hiểm nghèo.

Quỹ Hỗ trợ BNUT - Ngày mai tươi sáng
43 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội

DANH SÁCH BỆNH NHÂN ĐƯỢC NHẬN HỖ TRỢ TỪ QUỸ NMTS

Đợt hỗ trợ số 03 năm 2020

               

STT

HỌ TÊN

NS

ĐỊA CHỈ

SỐ ĐT

BỆNH

SỐ TIỀN

BỆNH
VIỆN

1

Nguyễn Thị Tứ

1970

thôn Chi Hồng, xã Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An

0354.058.831

K vòm

        3,000,000

UBNA

2

Trần Thị Ngọ

1957

thôn Chi Hồng, xã Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An

0349.383.094

K não

        3,000,000

UBNA

3

Nguyễn Viết Đại

1970

thôn An Phong, xã Thanh An, Thanh Chương, Nghệ An

0974.974.810
0346.837.443

U lympho không hodgkin

        3,000,000

UBNA

4

Đậu Thị Hóa

1960

khối 2, P. Quỳnh Xuân, TX. Hoàng Mai, Nghệ An

0362.225.135

K hắc tố

        3,000,000

UBNA

5

Lô Văn Nọi

1982

bản Tờ, xã Yên Khê, Con Cuông, Nghệ An

0389.926.779
0343.903.600

K đại tràng

        3,000,000

UBNA

6

Nguyễn Thị Nguyệt Ánh

1987

P3636 - VP6 Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội

0988.833.630

K vú

        8,000,000

K

7

Nguyễn Thị Thơm

1954

thôn Tân Thái, xã Quỳnh Hồng, Quỳnh Phụ, Thái Bình

0949.133.389

K phổi

        5,000,000

ĐK
Thái Bình

8

Nguyễn Thị Tỵ

1965

thôn Ngũ Đông, xã Điệp Nông, Hưng Hà, Thái Bình

0352.695.599

K vú

        5,000,000

ĐK
Thái Bình

9

Nguyễn Thị Khanh

1960

thôn Phụng Công, xã Quỳnh Hội, Quỳnh Phụ, Thái Bình

0965.361.026

K trực tràng

        5,000,000

ĐK
Thái Bình

10

Lê Xuân Tính

1974

TDP 8, thi trấn Nưa, Triệu Sơn, Thanh Hóa

0985.220.358
0986.735.180

K dạ dày

        3,000,000

UB
T Hóa

11

Lê Thị Côi

1958

thôn 7, xã Ea Păl, Ea Kar, Đăk Lăk

0945.217.362
0972.002.778

K đại tràng

        3,000,000

ĐK vùng
T Nguyên

12

Nguyễn Văn Quảng

1961

TDP 9, thị trấn Ea Tling, Cư Jút, Đăk Nông

0385.145.523

K thực quản

        3,000,000

ĐK vùng
T Nguyên

13

Nông Văn Dương

1966

thôn 6D, xã Cư Elang, Ea Kar, Đăk Lăk

0947.994.146

K trực tràng

        3,000,000

ĐK vùng
T Nguyên

14

Trịnh Văn Nghị

1975

thôn Hòa Lạc, xã Hòa Phong, Mỹ Hào, Hưng Yên

0965.247.541

K amidan

        5,000,000

K

15

Hoàng Thị Phố

1958

thôn 5 Minh Quang, xã Minh Hương, Hàm Yên, Tuyên Quang

0327.024.489

K vú

        5,000,000

ĐK
T Quang

16

Trần Thị Ánh

1957

thôn Gò Danh, xã Nhữ Khê, Yên Sơn, Tuyên Quang

0342.902.177

K buồng trứng

        5,000,000

ĐK
T Quang

17

Doãn Cát Tôn

1952

thôn 2 Việt Thành, xã Tân Thành, Hàm Yên, Tuyên Quang

0327.879.002

K đại tràng

        5,000,000

ĐK
T Quang

18

Phạm Thị Lục

1970

thôn Khe Hả, xã Tân Thịnh, Văn Chấn, Yên Bái

0328.073.840

K vú

        5,000,000

ĐK
Yên Bái

19

Hoàng Thị Xuân

1953

thôn Lanh 2, xã Cảm Nhân, Yên Bình, Yên Bái

0974.810.728

K vú

        5,000,000

ĐK
Yên Bái

20

Lý Văn Tiêu

1964

thôn Đoỏng Lìu, xã Chi Lăng, Tràng Định, Lạng Sơn

0368.464.417

K dạ dày

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

21

Phạm Thị Minh Nhung

1969

thôn Linh Trung, P. Cam Linh, Cam Ranh, Khánh Hòa

0932.488.207

K đại tràng

        3,000,000

ĐK
K Hòa

22

Hoàng Thị Huê

1970

thôn Vĩnh Trung, xã Cam An Nam, Cam Lâm, Khánh Hòa

0396.272.344

K buồng trứng

        5,000,000

ĐK
K Hòa

23

Nguyễn Thế Truyền

1954

thôn Khuốc Tây, xã Phong Châu, Đông Hưng, Thái Bình

0978.595.477

K dạ dày

        5,000,000

ĐK
Thái Bình

24

Trịnh Thị Dương

1959

thôn Phú Lễ 1, xã Tự Tân, Vũ Thư, Thái Bình

0367.700.709

K phế quản

        5,000,000

ĐK
Thái Bình

25

Đỗ Thị Mẫu

1965

xóm 6 Khúc Mai, xã Thụy Thanh, Thái Thụy, Thái Bình

0334.384.427

K vú

        5,000,000

ĐK
Thái Bình

26

Trần Thị Đông

1974

xóm 8, xã Hà Thượng, Đại Từ, Thái Nguyên

0362.988.192

K vú

        3,000,000

TW
T Nguyên

27

Nguyễn Thị Huyền

1965

xóm Đồng Ruộng, xã Tràng Xá, Võ Nhai, Thái Nguyên

0382.535.880

K đại tràng

        5,000,000

TW
T Nguyên

28

Nguyễn Thị Quỹ

1973

xóm Chuối, xã Ký Phú, Đại Từ, Thái Nguyên

0368.905.332

K trực tràng

        5,000,000

TW
T Nguyên

29

Nguyễn Viết Dậu

1954

thôn Xuân Đông, xã Xuân Phú, Yên Dũng, Bắc Giang

0888.128.963

K phổi

        5,000,000

UB
Bắc Giang

30

Tô Thị Ngay

1971

thôn Tà Lạn - Pò Nhàng, xã Sàn Viên, Lộc Bình, Lạng Sơn

0335.644.909

K vú

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

31

Quàng Thị Lả

1991

bản Che Căn, xã Mường Phăng, huyện Điện Biên, Điện Biên

0774.374.603

K trực tràng

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

32

Nguyễn Thị Mộc

1954

thôn 5, xã Kim Quan, Thạch Thất, Hà Nội

0383.520.912

K trực tràng

        5,000,000

UBHN

33

Tạ Thị Thúy

1987

tổ 5, P. Tích Lương, TP. Thái Nguyên, Thái Nguyên

0982.799.561
0977.951.205

K bóng vanter

        5,000,000

TW
T Nguyên

34

Cao Thị Thúy

1949

xóm Mỹ Hòa, xã Cây Thị, Đồng Hỷ, Thái Nguyên

0343.092.690

K đại tràng

        5,000,000

TW
T Nguyên

35

Đỗ Thanh Thủy

1961

thôn Thâm Mò, xã Phú Xá, Cao Lộc, Lạng Sơn

0389.447.220

K vú

        5,000,000

ĐK
Lạng Sơn

36

Phan Thị Ân

1963

làng Lỷ, xã Yên Bình, Hữu Lũng, Lạng Sơn

0346.277.558

K buồng trứng

        5,000,000

UB
Bắc Giang

37

Nguyễn Thị Tuyết

1977

thôn Kỳ Sơn, xã Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Giang

0966.195.576

K vú

        5,000,000

K

 

Tổng cộng

  160,000,000

 

               
 

(Bằng chữ: Một trăm sáu mươi triệu đồng)

 


  Quỹ Ngày mai tươi sáng

0 Bình luận

Tin cùng chuyên mục

Địa chỉ: Tầng 5 - Nhà D, 43 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Hotline: 091 393 6658 | Tel : 04 6680 6969 | Fax: 04 3978 5596