QUỸ HỖ TRỢ BỆNH NHÂN UNG THƯ - NGÀY MAI TƯƠI SÁNG

Supportive Fund for Cancer Patients - Bright Future

Hỗ trợ bệnh nhân nghèo

DANH SÁCH BNUT NGHÈO NHẬN HỖ TRỢ ĐỢT SỐ 02 NĂM 2019

Ngày cập nhật:05-04-2019 0 Bình luận Chia sẻ:

Sau khi đã được Ban lãnh đạo Quỹ Hỗ trợ bệnh nhân ung thư - Ngày mai tươi sáng thẩm định và quyết định mức hỗ trợ cho mỗi bệnh nhân. Tùy theo hoàn cảnh gia đình, mỗi bệnh nhân ung thư có mức hỗ trợ khác nhau, số tiền hỗ trợ này giúp gia đình người bệnh có thêm kinh phí điều trị cũng như động viên tinh thần bệnh nhân và gia đình trong công cuộc chiến đấu với căn bệnh hiểm nghèo.

Quỹ Hỗ trợ BNUT - Ngày mai tươi sáng
43 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội

DANH SÁCH BỆNH NHÂN NHẬN HỖ TRỢ

Đợt hỗ trợ số 02 năm 2019

 

STT

HỌ TÊN

NS

ĐỊA CHỈ

SỐ ĐT

BỆNH

SỐ TIỀN

BỆNH
VIỆN

1

Vũ Anh Tuấn

1982

thôn Đồng Bưởi, xã Mậu A, Văn Yên, Yên Bái

0704.021.468

K đại tràng

        5,000,000

ĐK
Yên Bái

2

Lương Văn Quyền

1976

xóm 9, xã Diễn Trung, Diễn Châu, Nghệ An

0349.888.117

K tuyến mang tai

        3,000,000

UBNA

3

Vi Thị Lâm

1969

thôn Hồng Tiến 2, xã Châu Tiến, quỳ Châu, Nghệ An

0354.599.462
0392.156.331

K vú

        3,000,000

UBNA

4

Nguyễn Thị Bích

1954

xóm 3, xã Minh Thành, Yên Thành, Nghệ An

0168.960.6173

Đa u tủy xương

        3,000,000

UBNA

5

Thân Văn Thân

1960

xóm Nghè, xã Tiền Phong, Yên Dũng, Bắc Giang

0359.191.737

K hạ họng

        5,000,000

UB
B Giang

6

Nguyễn Văn Chiến

1969

xóm 1, xaã Quỳnh Diễn, Quỳnh Lưu, Nghệ An

0169.592.8461

K phổi

        3,000,000

UBNA

7

Trần Thị Tiết

1967

thôn Vĩnh Phước, xã Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam

0353.638.708

K trực tràng

        3,000,000

UBĐN

8

Lê Thị Thu

1962

thôn 2, xã Hoằng Trạch, Hoằng Hóa, Thanh Hóa

0984.153.962

K phổi

        5,000,000

UB
T Hóa

9

Ngô Thị Cúc

1963

thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp, Phù Mỹ, Bình Định

0843.931.555

K vú

        5,000,000

ĐK
Bình Định

10

Đặng Hoàng Tuấn

2006

thôn Vạn Định, xã Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình Định

0972.155.466

Sarcoma phần mềm

        5,000,000

ĐK
Bình Định

11

Lê Văn Thạnh

1964

KP 9, P. Đống Đa, TP. Quy Nhơn, Bình Định

0985.862.910

K đại tràng

        5,000,000

ĐK
Bình Định

12

Phạm Văn Ruy

1950

thôn Nhự Nương, xã Phương Định, Trực Ninh, Nam Định

0374.682.874
0906.196.362

K máu

        3,000,000

Bạch Mai

13

Đặng Thị Loan

1966

xóm Má, xã Hương Lạc, Lạng Giang, Bắc Giang

0358.786.834

K vú

        5,000,000

UB
B Giang

14

Âu Thị Tầng

1986

thôn Mòng, xã Sa Lý, Lục Ngạn, Bắc Giang

0976.935.537

K vú

        5,000,000

UB
B Giang

15

Lục Văn Say

1961

xóm Đông Có, xã Cải Viên, Hà Quảng, Cao Bằng

0338.165.059

K phổi

        5,000,000

K

16

Nguyễn Thị Xuyên

1959

xóm 8, xã Xuân Thủy, Xuân Trường, Nam Định

0167.654.8053

K vú

        5,000,000

K

17

Trần Thị Hoa

1967

thôn Đông Đầm, xã Nam Dương, Nam Trực, Nam Định

0834.138.331

K vú

        5,000,000

K

18

Vũ Thị Bé

1955

xóm 6, xã Trực Thuận, Trực Ninh, Nam Định

0961.267.374

K vú

        5,000,000

K

19

Mùa Chừ Só

1958

thôn Huổi Hịa, xã Xa Dung, Điện Biên Đông, Điện Biên

0399.869.354

K vòm

        5,000,000

K

20

Hoàng Thị Lan

1969

3/57/275 Trần Nguyên Hãn, P. Nghĩa Xá, Lê Chân, Hải Phòng

0969.748.604

K vú

        5,000,000

K

21

Lê Thị Mười

1973

thôn Quản Xá 2, xã Thiệu Hợp, Thiệu Hóa, Thanh Hóa

0372.909.317
0982.446.928

K vú

        5,000,000

K

22

Phạm Thị Hà

1975

thôn Minh Lộc, xã Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa

0329.883.401

K buồng trứng

        5,000,000

K

23

Phùng Thị Thu Hằng

1971

thôn 5, xã Bát Tràng, Gia Lâm, Hà Nội

0985.656.292

K phổi

        5,000,000

UBHN

24

Trương Thị Xuân

1963

thôn Giã Hạ, xã Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Nội

0372.517.346

K vú

        5,000,000

UBHN

25

Nguyễn Bá Nam

1959

thôn Cầu Đào, xã Nhân Thắng, Gia Bình, Bắc Ninh

0978.475.406

K dạ dày

        5,000,000

ĐK
Bắc Ninh

26

Trịnh Thị Dương

1959

thôn Phú Lễ 1, xã Tự Tân, Vũ Thư, Thái Bình

0973.303.526

K phổi

        3,000,000

ĐK
Thái Bình

27

Trần Thị Loan

1960

thôn Chà Là, xã Bình Thuận, TX. Buôn Hồ, Đắk Lắk

0945.873.018

K vú

        5,000,000

ĐK Vùng T Nguyên

28

Vừ A Sình

1978

buôn Đăk Sar, xã Đắk Nuê, Lăk, Đắk Lắk

0393.039.950
0867.421.003

K vòm

        5,000,000

ĐK Vùng T Nguyên

29

Trịnh Thị Ngoan

1964

thôn Tân Hùng, xã Thanh Tân, Như Thanh, Thanh Hóa

0842.644.525
0964.815.345

K cổ tử cung

        5,000,000

UB
T Hóa

30

Phan Phước

1963

thôn Bình Khương, xã Bình Giang, Thăng Bình, Quảng Nam

0934.857.199

K phổi

        5,000,000

ĐK
Q Nam

31

Nguyễn Thị Huyền

1982

khối 1, P. Nghi Tân, TX. Cửa Lò, Nghệ An

0355.725.383

K vú

        3,000,000

UBNA

32

Nguyễn Ngọc Linh

2004

thôn Thụy Hương, xã Phú Cường, Sóc Sơn, Hà Nội

0976.156.468

Sarcoma phần mềm

        7,000,000

UBHN

33

Phạm Thị Cúc

1956

số 14 ngõ 379 TDP 6, P. Xuân Phương, Nam Từ Liêm, Hà Nội

0365.146.456

K cổ tử cung

        5,000,000

UBHN

34

Lý Văn Đôn

1963

thôn An Rinh 2, xã Tân Liên, Cao Lộc, Lạng Sơn

0968.541.850

K dạ dày

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

35

Trần Văn Toàn

1981

thôn Pò Nhàng, xã Sàn Viên, Lộc Bình, Lạng Sơn

0839.226.186

K dạ dày

        5,000,000

ĐK
Lạng Sơn

36

Hà Thị Đan

2011

thôn Khe Cháy, xã Thái Bình, Đình Lập, Lạng Sơn

0372.266.809

K máu

        5,000,000

Bạch Mai

37

Nguyễn Diệp Anh

2005

69 Tây Sơn, P. Trần Thành Ngọ, Kiến An, Hải Phòng

0928.803.494

K máu

        5,000,000

Bạch Mai

38

Trần Thị Nhung

1990

xóm 10, xã Diễn Thành, Diễn Châu, Nghệ An

0376.906.158

K trực tràng

        5,000,000

Bạch Mai

39

Phạm Sáu

1957

thôn Nhơn Phước, xã Phổ Nhơn, Đức Phổ, Quảng Ngãi

0168.319.1164

K đại tràng

        3,000,000

UBĐN

40

Nguyễn Thị Từ

1966

xóm Trung Tâm, xã Minh Tiến, Đại Từ, Thái Nguyên

0336.354.696

K buồng trứng

        5,000,000

ĐKTW
T Nguyên

41

Triệu Sinh Thành

1959

thôn Bình Thắng, xã Lâm Ca, Đình Lập, Lạng Sơn

0984.067.438
0961.654.666

K phổi

        5,000,000

ĐK
Lạng Sơn

42

Phạm Thị Nhâm

1982

thôn Huyền Sỹ, xã Minh Quang, Vũ Thư, Thái Bình

0362.867.189

K phổi

        5,000,000

K

43

Nguyễn Thị Nguyên

1981

khu 5B, TT Na Dương, Lộc Bình, Lạng Sơn

0372.532.534

K vú

        5,000,000

K

44

Lê Thị Chuyên

1967

thôn Chương Lộc, xã Chương Dương, Thường Tín, Hà Nội

0398.333.452

K vú

        5,000,000

K

45

Trần Thị Suối

1952

thôn Tân Thành, xã Yên Lộc, Ý Yên, Nam Định

0377.377.114

K vú

        5,000,000

K

46

Lê Thị Hiển

1959

thôn Lộc Động, xã Phong Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

0169.659.2258

K vú

        5,000,000

UB
T Hóa

47

Nguyễn Thị Lý

1975

xóm Rào Thượng, xã Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

0772.544.173

K vú

        5,000,000

K

48

Tráng Seo Vàng

1963

thôn Lao Chải, xã Quan Thần Sán, Si Ma Cai, Lào Cai

0399.492.856

K thực quản

        5,000,000

K

49

Hoàng Văn Hương

1987

thôn Pò Mạ, xã Nhượng Bạn, Lộc Bình, Lạng Sơn

0856.350.886

K gan

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

50

Vũ Thị Hòa

1964

thôn Thận Y, xã Yên Nam, Duy Tiên, Hà Nam

0855.213.568

K buồng trứng

        5,000,000

Phụ sản TW

51

Trần Thị Thu

1972

thôn Tân Phú, xã Vạn Phú, Vạn Ninh, Khánh Hòa

0976.624.209

K tuyến dưới hàm

        5,000,000

ĐK
K Hòa

Tổng cộng

  235,000,000

 

               
 

(Bằng chữ: Hai trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)

 


  Quỹ Ngày mai tươi sáng

0 Bình luận

Tin cùng chuyên mục

Địa chỉ: Tầng 5 - Nhà D, 43 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Hotline: 091 393 6658 | Tel : 04 6680 6969 | Fax: 04 3978 5596