QUỸ HỖ TRỢ BỆNH NHÂN UNG THƯ - NGÀY MAI TƯƠI SÁNG

Supportive Fund for Cancer Patients - Bright Future

Hỗ trợ bệnh nhân nghèo

DANH SÁCH BNUT NGHÈO NHẬN HỖ TRỢ ĐỢT SỐ 01 NĂM 2019

Ngày cập nhật:15-02-2019 0 Bình luận Chia sẻ:

Sau khi đã được Ban lãnh đạo Quỹ Hỗ trợ bệnh nhân ung thư - Ngày mai tươi sáng thẩm định và quyết định mức hỗ trợ cho mỗi bệnh nhân. Tùy theo hoàn cảnh gia đình, mỗi bệnh nhân ung thư có mức hỗ trợ khác nhau, số tiền hỗ trợ này giúp gia đình người bệnh có thêm kinh phí điều trị cũng như động viên tinh thần bệnh nhân và gia đình trong công cuộc chiến đấu với căn bệnh hiểm nghèo.

Quỹ Hỗ trợ BNUT - Ngày mai tươi sáng
43 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội

DANH SÁCH BỆNH NHÂN NHẬN HỖ TRỢ

Đợt hỗ trợ số 01 năm 2019

               

STT

HỌ TÊN

NS

ĐỊA CHỈ

SỐ ĐT

BỆNH

SỐ TIỀN

BỆNH
VIỆN

1

Hồ Thị Xuân

1996

Xóm Đồng Tiến,Xã Thạch Đồng, TP.Hà Tĩnh, Hà Tĩnh

085.360.0914

K cổ tử cung

  10,000,000

ĐK Hà Tĩnh

2

Lê Hữu Lâm

1970

Xóm Vĩnh Hưng, Xã Hương Xuân, Hương Khê, Hà Tĩnh

036.272.4947

K vòm

  10,000,000

ĐK Hà Tĩnh

3

Phạm Văn Hải

1975

Khu Mộ Thương, Bạch Hạc, Việt Trì, Phú Thọ

097.390.4093

K Phổi

  10,000,000

ĐK Phú Thọ

4

Giàng Thị Mang

1955

Bản Chế Tạo, Xã Chế Tạo, Mù Cang Chải, Yên Bái

096.447.0784

K vòm

    5,000,000

K

5

Vũ Thị Lượng

1966

Thôn Trại Bến, Xã Yên Trị, Ý Yên, Nam Định

097.556.9047
035.730.8589

K buồng trứng

    5,000,000

K

6

Nguyễn Đình Tỡi

1960

Thôn Mai Trang, Xã An Quý, Quỳnh Phụ, Thái Bình

035.830.0842
038.796.4053

K Phổi

    5,000,000

K

7

Phạm Thị Quỳnh

1984

Làng Đông Sơn, Phường Hàm Rồng, TP.Thanh Hóa, Thanh Hóa

091.359.6479

K đại tràng

    5,000,000

K

8

Đỗ Thị Đức

1980

Tổ 53, Phường Yên Ninh, TP. Yên Bái, Yên Bái

037.949.7318

K buồng trứng

    3,000,000

K

9

Điền Thị Mít

1954

Thôn Đông Hạ, Ninh Phúc, TP.Ninh Bình, Ninh Bình

036.733.1584

K vú

    8,000,000

K

10

Phạm Thị Thơm

1964

Làng Bái Dương, Xã Nam Dương, Nam Trực, Nam Định

085.867.8383
097.686.2269

K vú

    5,000,000

K

11

Nguyễn Thị Giỏi

1946

Ngãi Lợi B, Xã Lợi Bình Nhơn, TP. Tân An, Long An

085.246.7639
093.809.5525

K phổi

  10,000,000

ĐK Long An

12

Dương Văn Thiệu

1958

Thôn Dinh Miểu, Xã Cao Xá, Tân Yên, Bắc Giang

038.204.0448

K phế Quản

    5,000,000

K

13

Trần Thị Hương

1964

Xóm 10A, Xã Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình

038.650.8009

K vú

    5,000,000

K

14

Trần Thị Chất

1962

Xóm 4, Yên Mỹ, Yên Mô, Ninh Bình

038.912.3757

K vú

    5,000,000

K

15

Nguyễn Thị Liên

1958

Thôn Nhật Chiêu 3, Xã Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phúc

033.247.6886

K vú

    5,000,000

K

16

Hoàng Thị Hà

1983

Thôn Kim Tràng, Việt Lập, Việt Yên, Bắc Giang

039.978.9333

K vú

    5,000,000

K

17

Nguyễn Thị Thúy Hoa

1972

Thôn Lai Đồng, Đức Đồng, Đức Thọ, Hà Tĩnh

084.336.4910
097.393.8527

K vú

    8,000,000

K

18

Tẩn Tả Mẩy

1980

Thôn Trung Chải, Xã Dền Sáng, Bát Xát, Lào Cai

091.794.9819

K vòm

    5,000,000

K

19

Trần Văn Thuận

1981

Xóm 6, Nga An, Nga Sơn, Thanh Hóa

097.878.0272
091.859.8468

K vòm

    5,000,000

K

20

Nguyễn Đức Tuấn

1981

Thôn 7, Xuân Phong, Thọ Xuân, Thanh Hóa

033.527.4099

K vòm

    5,000,000

K

21

Nguyễn Thị Thưởng

1964

Thôn Nam Vượng, Xã Ngư Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

037.560.9287

K vú

    5,000,000

UB Thanh Hóa

22

Nguyễn Văn Hoanh

1964

Thôn Minh Hải, Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

082.536.4082

K dạ dày

    3,000,000

UB Thanh Hóa

23

Đào Xuân Khang

1974

Thôn 6, Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa

032.910.0755
094.598.6922

K phổi

    5,000,000

UB Thanh Hóa

24

Võ Thị Thu Thảo

1988

Thôn Phước Thuận, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi

0120.266.4952

Sarcoma

    3,000,000

UBĐN

25

Nguyễn Văn Thọ

1970

Thôn 5, Xã Bình Lãnh, Thăng Bình, Quảng Nam

091.794.1203

K đại tràng

    3,000,000

UBĐN

26

Trần Thị Bốn

1958

TDP 9, Phường Trần Hưng Đạo, TP.Quảng Ngãi, Quảng Ngãi

0128.947.3531

K buồng trứng

    3,000,000

UBĐN

27

Nguyễn Văn Nhất

1997

Gia Đức,Ân Đức, Hoài Ân, Bình Định

096.816.2477

K vòm

    3,000,000

UBĐN

28

Trương Toàn

1970

Quý Thạnh 2, Xã Bình Quý, Thăng Bình, Quảng Nam

077.318.3821

K dạ dày

    3,000,000

UBĐN

29

Phan Thị Mận

1963

Tổ 17, Hòa Trung, Phường Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa

032.688.3290

K vú

    5,000,000

ĐK Khánh Hoà

30

Nguyễn Thị Huyền

1964

Thôn Quảng Thượng, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình

036.691.4204

K vú

    5,000,000

ĐK Ninh Bình

31

Trần Hữu Tuyên

1972

Xóm 4, Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình

096.441.9514

K Lưỡi

    5,000,000

ĐK Ninh Bình

32

Phạm Thị Tơ

1961

Xóm 1, Yên Mật, Kim Sơn, Ninh Bình

091.620.9853

K trực tràng

    5,000,000

ĐK Ninh Bình

33

Bùi Văn Thích

1965

Xóm Nhõi 1, Xã Xuân Phong, Cao Phong, Hòa Bình

097.368.3064

K phổi

    5,000,000

ĐK Hòa Bình

34

Phan Danh

1954

Thôn Trung Hiệp 2, Xã Cam Hiệp Bắc, Cam Lâm, Khánh Hòa

098.798.8742

K đại tràng

    5,000,000

ĐK Bình Định

35

Hồ Hoàng Kiếm

1997

Thôn Trung Tín 2, Tuy Phước, Tuy Phước, Bình Định

035.795.2737

K gan

    3,000,000

ĐK Bình Định

36

Lâm Thị Hương

1963

An Hoan, Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Bình Định

037.302.1644

K vú

    3,000,000

ĐK Bình Định

37

Trần Thị Khanh

1968

Đội 8, Thôn Phổ Đồng, Phước Thắng, Tuy Phước, Bình Định

097.116.9914

K vú

    5,000,000

ĐK Bình Định

38

Nguyễn Bá

1946

Thôn Phú Văn 2, Ân Hữu, Hoài Ân, Bình Định

033.614.6249

K trực tràng

    5,000,000

ĐK Bình Định

39

Trương Khánh Hùng

2012

Thôn Làng Chang, Xã Tô Mậu, Lục Yên, Yên Bái

033.788.0538

U Lympho

    5,000,000

ĐK Yên Bái

40

Nguyễn Thị Hưng

1973

Thôn Phương Đạo 2, Xã Lương Thịnh, Trấn Yên, Yên Bái

037.609.3730
038.271.7391

K phổi

    5,000,000

ĐK Yên Bái

41

Nguyễn Thị Sự

1956

Thôn Thịnh Bình, Xã Quy Mông, Trấn Yên, Yên Bái

038.729.8246

K nội mạc tử cung

    5,000,000

ĐK Yên Bái

42

Nguyễn Thị Tới

1978

Thôn Minh Long, Xã Tuy Lộc, TP.Yên Bái, Yên Bái

038.698.0973

K vú

    5,000,000

ĐK Yên Bái

43

Hoàng Xuân Dương

1957

Thôn Rẫy 2, Cảm Nhân, Yên Bình, Yên Bái

097.736.7830

K đại tràng

    5,000,000

ĐK Yên Bái

44

Nông Thị Ngân

1975

Thôn Nhân Định, Yên Định, Sơn Động, Bắc Giang

035.305.2553

K phổi

    5,000,000

UB Bắc Giang

45

Nguyễn Thị Sáu

1940

Thôn Hạ, Đức Giang, Yên Dũng, Bắc Giang

035.983.7929

K vú

    3,000,000

UB Bắc Giang

46

Nguyễn Văn Tuấn

1974

Thôn Duệ Đông, TT Lim, Tiên Du, Bắc Ninh

096.318.2342

K đại tràng

    5,000,000

ĐK Bắc Ninh

47

Nguyễn Văn Thắng

1970

Thôn Trung Lạc, Yên Trung, Yên Phong, Bắc Ninh

035.582.4838

K phổi

    5,000,000

ĐK Bắc Ninh

48

Nguyễn Quốc Nam

2017

Xóm 8A, Xã Cồn Thoi, Kim Sơn, Ninh Bình

0123.329.2126

K máu

    3,000,000

HHTMTW

49

Nguyễn Thị Thành

2003

Thôn Ngọc Bản, Vạn Hòa Nông Cống, Thanh Hóa

039.465.8450

K máu

    3,000,000

HHTMTW

50

Nguyễn Văn Tiến

2012

Thôn 8, Đông Ninh, Đông Sơn, Thanh Hóa

097.994.3373

K máu

    3,000,000

HHTMTW

51

Nguyễn Tiến Đạt

2011

Tê Thôn, Hoằng Đạo, Hoằng Hóa, Thanh Hóa

0125.519.4834

K máu

    3,000,000

HHTMTW

52

Nguyễn Thị Vui

1962

79 Hoàng Văn Thụ, Phường Phan Đình Phùng, TP.Nam Định, Nam Định

091.604.2674

K vú

    5,000,000

Bạch Mai

53

Ngô Thị Vân

1962

Xóm 9, Xã Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình

039.561.9617

K phổi

    5,000,000

Bạch Mai

54

Nguyễn Thị Dự

1954

Trụ Thạch, Xã Bàn Giản, Lập Thạch, Vĩnh Phúc

033.245.1377

K xương

    5,000,000

Bạch Mai

55

Phạm Thanh Hương

1962

Thôn Sinh Cờ, Xã Sơn Châu, Hương Sơn, Hà Tĩnh

033.414.4224

K dạ dày

  10,000,000

Bạch Mai

56

Dương Thị Nhất

1963

Thôn Tri Chung, Xã Tân Tri, Tiên Du, Bắc Ninh

096.356.3928

K phổi

    5,000,000

Bạch Mai

57

Lưu Văn Mủ

1960

Nà Ái, Quan Bản, Lộc Bình, Lạng Sơn

034.921.9897

K thực quản

    3,000,000

ĐK Lạng Sơn

58

Bế Thị Oanh

1989

Thôn Bản Ca, Xã Chí Minh, Tràng Định, Lạng Sơn

035.739.8622

K dạ dày

    5,000,000

ĐK Lạng Sơn

59

Vi Thị Sinh

1976

Chục Pình, Bình Trung, Cao Lộc, Lạng Sơn

037.474.9702

K cổ tử cung

    3,000,000

ĐK Lạng Sơn

60

Hứa Thị Oanh

1987

Thôn Nà Súng, Vĩnh Lại, Văn Quan, Lạng Sơn

036.415.3313

K đại trực tràng

    5,000,000

ĐK Lạng Sơn

61

Hoàng Thị Thơm

1983

Đông Mẩn, Hùng Sơn, Tràng Định, Lạng Sơn

097.941.7936

K phổi

    3,000,000

ĐK Lạng Sơn

62

Võ Thắng

1965

Thôn 2, Xã Ealê, EaSup, Đăk Lăk

096.644.9389
090.358.8229

K đại tràng

    5,000,000

ĐK Vùng Tây Nguyên

63

H - PRI KNUL

1968

Buôn Đôn, Xã Krông Na, Buôn Đôn, Đắk Lắk

081.672.3747
097.195.9199

K buồng trứng

    5,000,000

ĐK Vùng Tây Nguyên

64

Nguyễn Viết Sình

1957

Thôn Sơn Trà, Xã Bình Hòa, Krông A Na, Đắk Lắk

086.922.0576
086.922.0576

K bàng quang

    5,000,000

ĐK Vùng Tây Nguyên

65

Nguyễn Thị Dung

1978

Thôn 2, Xã Bình Hòa, Krông A Na, Đắk Lắk

038.347.8784

K vú

    3,000,000

ĐK Vùng Tây Nguyên

66

H BƯP NIÊ

1968

Buôn Ea Sin, Xã Ea sin, Krông Buk, Đắk Lắk

032.758.5754

K vú

    3,000,000

ĐK Vùng Tây Nguyên

67

Nguyễn Thị Tằm

1950

Xóm Tràng Xá, Dân Tiến Võ Nhai, Thái Nguyên

086.878.3618

K vú

    5,000,000

ĐKTW Thái Nguyên

68

Trần Hữu Vang

1960

Xóm Đầm Giáo, Xã Lục Ba, Đại Từ, Thái Nguyên

098.858.7510

K thực quản

    5,000,000

ĐKTW Thái Nguyên

69

Dương Thị Lưu

1983

Phú Dương 1, Dương Thành, Phú Bình, Thái Nguyên

037.979.0338

K vú

    5,000,000

ĐKTW Thái Nguyên

70

Võ Thị Mỹ Linh

1973

Thôn 1, Tiên Mỹ, Tiên Phước, Quảng Nam

038.468.6528

K buồng trứng

    3,000,000

ĐK Quảng Nam

71

Nguyễn Thị Phú

1954

Tổ 10, Thôn Thanh Ly I, Bình Nguyên, Thăng Bình, Quảng Nam

0120.584.3026

K phổi

    5,000,000

ĐK Quảng Nam

72

Nguyễn Thị Hán

1963

Thôn Yên Xuyên, Phú Thịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc

032.969.2156

K phế quản

    5,000,000

74 TW

73

Nguyễn Văn Thật

1959

Đình Thắng, Xuân Hòa, Lập Thạch, Vĩnh Phúc

033.442.3630

K phế quản

    5,000,000

74 TW

74

Nguyễn Thị Thành

1974

Thôn Láng, Kim Long, Tam Dương, Vĩnh Phúc

037.507.7130

K phổi

    5,000,000

74 TW

75

Nguyễn Văn Tuấn

1959

Cẩm Trạch, Đạo Tú, Tam Dương, Vĩnh Phúc

038.448.9759

K phổi

    5,000,000

74 TW

76

Trần Thị Hoài Thu

2005

nhà số 03 Ngõ 20, Đường Nguyễn Biểu, Nam Hà, TP.Hà Tĩnh, Hà Tĩnh

035.316.8266

K xương

  10,000,000

ĐK Hà Tĩnh

77

Ngô Văn Binh

1969

Xóm Trung Mường 2, Xã Yên Quang, Kỳ Sơn, Hòa Bình

098.609.9714

K phế Quản

  10,000,000

ĐK Hòa Bình

78

Nguyễn Thị Mừng

1974

Xóm Đoàn Kết 2, Phúc Tiến, Kỳ Sơn, Hòa Bình

039.464.5492

K vú

  10,000,000

ĐK Hòa Bình

79

Phạm Thị Xuân Hạnh

1973

TDP 2, TT Vạn Giã, Vạn Ninh, Khánh Hòa

033.662.5206
097.881.0789

K vú

  10,000,000

ĐK Khánh Hoà

80

Trần Thị Mão

1951

Nga Phương, Thanh Ngọc, Thanh Chương, Nghệ An

033.478.1853

K phổi

    3,000,000

UBNA

81

Đinh Thị Điều

1938

Xóm Khe Lau, Nghĩa Lâm, Nghĩa Đàn, Nghệ An

038.604.7546

K dạ dày

    3,000,000

UBNA

82

Hoàng Thị Tư

1952

Xóm Yên Thịnh, Mã Thành, Yên Thành, Nghệ An

036.717.1711

K trực tràng

    3,000,000

UBNA

83

Nguyễn Thị Thảnh

1962

Thôn Trường, Xã Thanh Lĩnh, Thanh Chương, Nghệ An

039.627.9284

K trực tràng

    3,000,000

UBNA

84

Trần Thị Thủy

1965

Xóm 1, Xã Diễn Mỹ, Diễn Châu, Nghệ An

036.527.2600

K đại tràng

    3,000,000

UBNA

85

Phạm Thị Lệ Phượng

1967

Tổ 5, Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Phú, Châu Phú, An Giang

037.443.8387

U Lympho

    5,000,000

BV Quận Thủ Đức

86

Lê Thị Thương

2004

Thôn Tân Long, Yên Lạc, Như Thanh, Thanh Hóa

033.243.2281
032.774.1825

U nguyên bào nuôi

    5,000,000

Phụ sản TW

87

Nguyễn Thị Hóa

1960

336A Trần Phú, Phường 7, Quận 5, TP.HCM

090.243.5548

K vú

  10,000,000

BV Chợ Rẫy

 

Tổng cộng

441,000,000

(Bằng chữ: Bốn bốn mươi mốt triệu đồng chẵn. )

Quỹ Ngày mai tươi sáng

0 Bình luận

Tin cùng chuyên mục

Địa chỉ: Tầng 5 - Nhà D, 43 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Hotline: 091 393 6658 | Tel : 04 6680 6969 | Fax: 04 3978 5596