QUỸ HỖ TRỢ BỆNH NHÂN UNG THƯ - NGÀY MAI TƯƠI SÁNG

Supportive Fund for Cancer Patients - Bright Future

Hỗ trợ bệnh nhân nghèo

DANH SÁCH BỆNH NHÂN UNG THƯ NGHÈO NHẬN HỖ TRỢ TỪ QUỸ NGÀY MAI TƯƠI SÁNG ĐỢT SỐ 9 NĂM 2018

Ngày cập nhật:03-12-2018 0 Bình luận Chia sẻ:

Sau khi đã được Ban lãnh đạo Quỹ Hỗ trợ bệnh nhân ung thư - Ngày mai tươi sáng thẩm định và quyết định mức hỗ trợ cho mỗi bệnh nhân. Tùy theo hoàn cảnh gia đình, mỗi bệnh nhân ung thư có mức hỗ trợ khác nhau, số tiền hỗ trợ này giúp gia đình người bệnh có thêm kinh phí điều trị cũng như động viên tinh thần bệnh nhân và gia đình trong công cuộc chiến đấu với căn bệnh hiểm nghèo.

DANH SÁCH BỆNH NHÂN UNG THƯ NGHÈO NHẬN HỖ TRỢ

Đợt hỗ trợ số 09 năm 2018

               

STT

HỌ TÊN

NS

ĐỊA CHỈ

SỐ ĐT

BỆNH

SỐ TIỀN

BỆNH
VIỆN

1

Trần Văn Nghĩa

1963

thôn Trường An, xã Bình Tú, Thăng Bình, Quảng Nam

0121.572.7579

K phổi

        3,000,000

ĐK
Q Nam

2

Lăng Thị Đồng

1978

thôn Khòn Mới, xã Tú Đoạn, Lộc Bình, Lạng Sơn

0168.708.4695

K vú

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

3

Lê Hoàng

2005

E6, P204, Phương Mai, Đông Đa, Hà Nội

0164.934.3767

K máu

        5,000,000

HHTMTW

4

Nguyễn Văn Thảo

1950

thôn Bắc Thành, xã Hải Ninh, Tĩnh Gia, Thanh Hóa

0167.852.9723
0162.640.8701

K bàng quang

        3,000,000

UB
Thanh Hóa

5

Trần Văn Sáu

1967

thôn 10, xã Dân Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa

0979.961.509

K dạ dày

        5,000,000

UB
Thanh Hóa

6

Lê Đức Sung

1942

thôn Êa Wi, xã Êa Yông, Krông Pắk, Đắk Lắk

0169.292.8480

K dạ dày

        3,000,000

ĐK vùng
Tây Nguyên

7

Giàng Thị Vế

1972

thôn Chính Chư Phìn, xã Lử Thẩn, Si Ma Cai, Lào Cai

0169.680.8632

K vú

        5,000,000

ĐK
Lào Cai

8

Giang Thị Toan

1961

thôn Thần Lũy 2, xã Đức Long, Nho Quan, Ninh Bình

0166.270.9195

K phổi

        5,000,000

ĐK
Ninh Bình

9

Bùi Thị Thủy

1980

thôn Hoàng Long, xã Gia Thủy, Nho Quan, Ninh Bình

0163.491.0537

K vú

        5,000,000

ĐK
Ninh Bình

10

Nguyễn Thị Trang

1974

số 37 tổ 2 đường số 3, KP 6, P. Trường Thọ, Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

0907.460.617

K vú

       10,000,000

Thủ Đức

11

Phí Văn Hiến

1960

thôn Thanh Long, xã Đông Hoàng, Đông Hưng, Thái Bình

0165.649.6098

K phổi

        5,000,000

ĐK
Thái Bình

12

Chu Văn Lý

1968

bản 1AB, xã Kim Sơn, Bảo Yên, Lào Cai

0169.385.9045

K thực quản

        3,000,000

ĐK
Lào Cai

13

Lê Thị Thanh

1961

thôn Tiên Long, Thiệu Long, Thiệu Hóa, Thanh Hóa

0985.948.238

K buồng trứng

        5,000,000

UB
Thanh Hóa

14

Bùi Thị Vang

1955

thôn 12, xã Hoàng Thắng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa

0968.402.165

K đại tràng

        5,000,000

UB
Thanh Hóa

15

Lương Thị Hiền

1983

thôn 7, xã Ea Rốk, Ea Súp, Đắk Lắk

0164.438.0238

K vú

        5,000,000

ĐK vùng
Tây Nguyên

16

Nguyễn Thị Nguyệt

1967

xóm 6, xã Xuân Châu, Thọ Xuân, Thanh Hóa

0168.808.7243

K vú

        5,000,000

UB
Thanh Hóa

17

Tô Thị Huệ

1978

xóm Bà Đanh 2, xã Minh Lập, Đồng Hỷ, Thái Nguyên

0168.841.8048

K dạ dày

       10,000,000

ĐKTW
T Nguyên

18

Hoàng Văn Tuấn

1958

xóm Tân Thành, xã Văn Lang, Đồng Hỷ, Thái Nguyên

0168.996.5189

Ulympho không hodgkin

        5,000,000

ĐKTW
T Nguyên

19

Đào Văn Mùi

1967

xóm Đầu Cầu, xã Đức Lương, Đại Từ, Thái Nguyên

0169.524.6855

K phổi

        5,000,000

ĐKTW
T Nguyên

20

Trần Thị Trang

2010

xóm Vực Vại 1, xã Phú Lâm, Yên Sơn, Tuyên Quang

0166.385.8315

K buồng trứng

        5,000,000

PSTW

21

Bùi Ngọc Thanh

2003

tổ 18 P. Lê Hồng Phong, Phủ Lý, Hà Nam

0973.706.835

Bạch cầu cấp

        5,000,000

Nhi TW

22

Nguyễn Thị Nhì

1955

thôn Khánh Lai, xã Tây Đô, Hưng Hà, Thái Bình

0987.045.627

K đại tràng

        5,000,000

ĐK
Thái Bình

23

Hoàng Thanh Phan

1950

phố Tân Long, TT Văn Quan, Văn Quan, Lạng Sơn

0166.729.0863

K trực tràng

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

24

Phùng Văn Lỷ

1959

thôn Khun Thẳm, xã Trấn Ninh, Văn Quan, Lạng Sơn

0972.683.252

K dạ dày

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

25

Quách Thị Mận

1998

thôn Ngọc Trạo, xã Ngọc Trạo,Thạch Thành,Thanh Hóa

0165.681.8431

Lơxemi cấp

        3,000,000

HHTMTW

26

Nguyễn Thị Mạnh

1958

thôn Lôi Cầu, xã Việt Hòa, Khoái Châu, Hưng Yên

0168.201.9728
0946.235.226

K trực tràng

        5,000,000

K

27

Nguyễn Văn Thụ

1953

thôn Tân Diêm, xã Phổ Thạnh, Đức Phổ, Quảng Ngãi

0167.583.8339

K phổi

        5,000,000

K

28

Nguyễn Văn Hồng

1971

thôn 4, xã Cẩm Trung, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

0166.462.0897
0971.556.215

K hạ họng

        5,000,000

K

29

Cao Thị Ghẽ

1963

khu 5, TT Kẻ Sặt, Bình Giang, Hải Dương

0169.678.3803

K buồng trứng

        5,000,000

K

30

Cao Thị Huê

1974

TDP số 2, TT Cồn, Hải Hậu, Nam Định

0164.936.8694
0982.357.982

K vú

       10,000,000

K

31

Nguyễn Thị Lan

1959

thôn 7, xã Phú Tiến, Định Hóa, Thái Nguyên

0165.322.3246

K đại tràng

        5,000,000

ĐKTW
T Nguyên

32

A Lieng

1962

thôn 4, xã Đăk Tơ Lung, Kon Rẫy, Kon Tum

0165.722.8616

K đại tràng

        5,000,000

ĐK
Kon Tum

33

Nguyễn Quốc Trị

1955

xóm 5A, xã Hưng Đạo, Hưng Nguyên, Nghệ An

0162.708.6069

K sàn miệng

        3,000,000

UBNA

34

Nguyễn Công Chắt

1949

xóm 9, xã Thanh Hà, Thanh Chương, Nghệ An

0168.801.3487

K phổi

        3,000,000

UBNA

35

Chương Thị Hiển

1984

bản Tân Sơn, xã Môn Sơn, Con Cuông, Nghệ An

0163.271.5100

K vú

        3,000,000

UBNA

36

Trần Hữu Đồng

1957

xóm 7, xã Quỳnh Hoa, Quỳnh Lưu, Nghệ An

0165.965.0238

Ulympho không hodgkin

        3,000,000

UBNA

37

Trần Hưng Giáp

2014

xóm 6, xã Thanh Mai, Thanh Chương, Nghệ An

0164.751.5852

Sarcoma

        5,000,000

Nhi TW

38

Bùi Thị Huyền

1973

xóm Nước Đúc, xã Đú Sáng, Kim Bôi, Hòa Bình

0164.494.4036

Ulympho không hodgkin

        5,000,000

ĐK
Hòa Bình

39

Bùi Văn Dỏn

1954

xóm Khụ, xã Tuân Đạo, Lạc Sơn, Hòa Bình

0986.072.649
0164.423.4179

K phổi

        5,000,000

ĐK
Hòa Bình

40

Trần Ngọc Quỳnh

1971

tổ Mậu Cà, TT Trà My, Bắc Trà My, Quảng Nam

0976.312.491

K vòm

        3,000,000

UBĐN

41

Ngô Thị Dưng

1945

thôn Tân Ninh, xã Hòa Liên, Hòa Vang, Đà Nẵng

0905.908.757

K phổi

        3,000,000

UBĐN

42

Phạm Thị Bếch

1990

thôn Con Rã, xã Ba Bích, Ba Tơ, Quảng Ngãi

0163.931.1257

K đại tràng

        3,000,000

UBĐN

43

Đàm Thị Coi

1957

thôn Pò Hà, xã Trùng Khánh, Văn Lãng, Lạng Sơn

0165.766.0005
0166.975.4745

K phổi

        5,000,000

ĐK
Lạng Sơn

44

Hoàng Thị Quản

1950

thôn Khòn Mới, xã Bình Phúc, Văn Quan, Lạng Sơn

0162.678.9613

K đại tràng

        5,000,000

ĐK
Lạng Sơn

45

Nông Văn Tấn

1959

thôn Vằng Phia, xã Hồng Phong, Bình Gia, Lạng Sơn

0162.910.4799

K dạ dày

        5,000,000

ĐK
Lạng Sơn

46

Trương Thị Thanh
Chúc

2012

thôn Giữa, xã Duy Phiên, Tam Dương, Vĩnh Phúc

0976.214.503

Sarcoma cơ vân

        5,000,000

Nhi TW

47

Vũ Thị Sách

1955

thôn Sậy, xã Tân Trung, Tân Yên, Bắc Giang

0164.397.2671

K phổi

        3,000,000

UB
Bắc Giang

48

Dương Thanh Hải

1968

thôn 3, xã Tân Lập, Krông Búk, Đắk Lắk

0124.537.2668

K gan

        3,000,000

ĐK vùng
Tây Nguyên

49

Nguyễn Văn Huynh

1982

thôn Quỳnh, xã Hương Sơn, Lạng Giang, Bắc Giang

0165.938.5626

K não

        5,000,000

Bạch Mai

50

Lường Thị Hoan

1981

thôn Cả, xã Phong Minh, Lục Ngạn, Bắc Giang

0164.480.8050

K buồng trứng

        5,000,000

K

51

Đào Hoàng Nam

2005

khu 6, xã Hy Cương, Việt Trì, Phú Thọ

0167.249.6848

Hodgkin

        5,000,000

K

52

Phạm Thị Lãm

1968

thôn Liên Hoàn, xã Đông Hà, Đông Hưng, Thái Bình

0162.798.8458

K buồng trứng

        5,000,000

K

53

Phan Đình Cúc

1951

thôn 8, xã Cổ Đạm, Nghi Xuân, Hà Tĩnh

0168.542.0757

Ulympho

        5,000,000

K

54

Bùi Thị Chuyên

1970

TDP Quảng Luận, P. Đa Phúc, Dương Kinh, Hải Phòng

0965.278.945

Ulympho không hodgkin

        5,000,000

K

55

Nguyễn Thị Anh

1979

khu 9, TT Phong Châu, Phù Ninh, Phú Thọ

0166.456.6908

Ulympho không hodgkin

        5,000,000

K

56

Triệu Văn Dáy

1974

thôn Khuổi Kiền, xã Tân Tiến, Tràng Định, Lạng Sơn

0164.768.3182

K vòm

        5,000,000

K

57

Trần Thị Lộc

1965

tổ 41, P. Nguyễn Thái Học, TP. Yên Bái, Yên Bái

0984.290.382
0985.324.601

K buồng trứng

        5,000,000

K

58

Cao Thị Xê

1958

thôn Trực Trang, xã Bát Trang, An Lão, Hải Phòng

0163.370.1837

K vú

        5,000,000

K

59

Páy Văn Tề

1973

thôn Nà Pồng, xã Tân Mỹ, Chiêm Hóa, Tuyên Quang

0167.499.2196

K mũi

        5,000,000

K

60

Phạm Thị Tuyết

1977

thôn Phú Xuân, xã Gia Phú, Bảo Thắng, Lào Cai

0166.408.1781

K não

        5,000,000

ĐK
Lào Cai

61

Lê Văn Dũng

1957

thôn An Nội, xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Thạnh, Bình Định

0169.403.7378

K phổi

        5,000,000

ĐK
Bình Định

62

Huỳnh Thị An

1970

thôn Hòa Nghi, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định

0167.310.7971

K dạ dày

        5,000,000

ĐK
Bình Định

63

Lê Thị Thơm

1977

thôn Luật Bình, xã Phước Quang, Tuy Phước, Bình Định

0987.362.210

K vú

        5,000,000

ĐK
Bình Định

64

Nguyễn Văn Tào

1947

ấp Tân Tạo, TT Châu Hưng, Vĩnh Lợi, Bạc Liêu

0121.685.2315

K đại tràng

        5,000,000

ĐK
Bạc Liêu

65

Lê Thị Trang

1993

thôn Liên Hoòa, xã Đức Liên, Vũ Quang, Hà Tĩnh

0978.060.851

Lơxemi cấp

        3,000,000

HHTMTW

66

Trần Thị Thu Trang

1984

đội Đông Hải, xã Hải Triều, Tiên Lữ, Hưng Yên

0168.617.8005

Lơxemi cấp

        3,000,000

HHTMTW

67

Nguyễn Văn Thiềng

1968

thôn Lãng Ngoại, xã Gia Lập, gia Viễn, Ninh Bình

0166.609.7351

Lơxemi cấp

        3,000,000

HHTMTW

68

Ngô Đức Quyết

1989

thôn Chân Thành, xã An Lộc, Lộc Hà, Hà Tĩnh

0974.000.208

K máu

        5,000,000

HHTMTW

69

A Uynh

1964

thôn Long Dôn, xã Đắk Ang, Ngọc Hồi, Kon Tum

0168.845.8814

K dạ dày

        5,000,000

ĐK
Kon Tum

70

Lê Viết Tùng

1965

xóm 12, xã Nghi Vạn, Nghi Lộc, Nghệ An

0168.746.2235

K gan

       10,000,000

K

71

Trần Thị Thanh Tý

1957

thôn Ấp Phú, xã Quang Vinh, Ân Thi, Hưng Yên

0165.465.2340

K âm hộ

        5,000,000

K

72

Lê Khắc Hậu

1972

thôn Mậu Tài, xã Cẩm Điền, Cẩm Giàng, hải Dương

0121.535.5703

K hạ họng

        5,000,000

K

 

Tổng cộng

  340,000,000

 

 

DANH SÁCH BỆNH NHÂN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ

Đợt hỗ trợ số 09 năm 2018

               

STT

HỌ TÊN

NS

ĐỊA CHỈ

SỐ ĐT

BỆNH

SỐ TIỀN

BỆNH
VIỆN

1

Trần Văn Nghĩa

1963

thôn Trường An, xã Bình Tú, Thăng Bình, Quảng Nam

0121.572.7579

K phổi

        3,000,000

ĐK
Q Nam

2

Lăng Thị Đồng

1978

thôn Khòn Mới, xã Tú Đoạn, Lộc Bình, Lạng Sơn

0168.708.4695

K vú

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

3

Lê Hoàng

2005

E6, P204, Phương Mai, Đông Đa, Hà Nội

0164.934.3767

K máu

        5,000,000

HHTMTW

4

Nguyễn Văn Thảo

1950

thôn Bắc Thành, xã Hải Ninh, Tĩnh Gia, Thanh Hóa

0167.852.9723
0162.640.8701

K bàng quang

        3,000,000

UB
Thanh Hóa

5

Trần Văn Sáu

1967

thôn 10, xã Dân Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa

0979.961.509

K dạ dày

        5,000,000

UB
Thanh Hóa

6

Lê Đức Sung

1942

thôn Êa Wi, xã Êa Yông, Krông Pắk, Đắk Lắk

0169.292.8480

K dạ dày

        3,000,000

ĐK vùng
Tây Nguyên

7

Giàng Thị Vế

1972

thôn Chính Chư Phìn, xã Lử Thẩn, Si Ma Cai, Lào Cai

0169.680.8632

K vú

        5,000,000

ĐK
Lào Cai

8

Giang Thị Toan

1961

thôn Thần Lũy 2, xã Đức Long, Nho Quan, Ninh Bình

0166.270.9195

K phổi

        5,000,000

ĐK
Ninh Bình

9

Bùi Thị Thủy

1980

thôn Hoàng Long, xã Gia Thủy, Nho Quan, Ninh Bình

0163.491.0537

K vú

        5,000,000

ĐK
Ninh Bình

10

Nguyễn Thị Trang

1974

số 37 tổ 2 đường số 3, KP 6, P. Trường Thọ, Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

0907.460.617

K vú

       10,000,000

Thủ Đức

11

Phí Văn Hiến

1960

thôn Thanh Long, xã Đông Hoàng, Đông Hưng, Thái Bình

0165.649.6098

K phổi

        5,000,000

ĐK
Thái Bình

12

Chu Văn Lý

1968

bản 1AB, xã Kim Sơn, Bảo Yên, Lào Cai

0169.385.9045

K thực quản

        3,000,000

ĐK
Lào Cai

13

Lê Thị Thanh

1961

thôn Tiên Long, Thiệu Long, Thiệu Hóa, Thanh Hóa

0985.948.238

K buồng trứng

        5,000,000

UB
Thanh Hóa

14

Bùi Thị Vang

1955

thôn 12, xã Hoàng Thắng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa

0968.402.165

K đại tràng

        5,000,000

UB
Thanh Hóa

15

Lương Thị Hiền

1983

thôn 7, xã Ea Rốk, Ea Súp, Đắk Lắk

0164.438.0238

K vú

        5,000,000

ĐK vùng
Tây Nguyên

16

Nguyễn Thị Nguyệt

1967

xóm 6, xã Xuân Châu, Thọ Xuân, Thanh Hóa

0168.808.7243

K vú

        5,000,000

UB
Thanh Hóa

17

Tô Thị Huệ

1978

xóm Bà Đanh 2, xã Minh Lập, Đồng Hỷ, Thái Nguyên

0168.841.8048

K dạ dày

       10,000,000

ĐKTW
T Nguyên

18

Hoàng Văn Tuấn

1958

xóm Tân Thành, xã Văn Lang, Đồng Hỷ, Thái Nguyên

0168.996.5189

Ulympho không hodgkin

        5,000,000

ĐKTW
T Nguyên

19

Đào Văn Mùi

1967

xóm Đầu Cầu, xã Đức Lương, Đại Từ, Thái Nguyên

0169.524.6855

K phổi

        5,000,000

ĐKTW
T Nguyên

20

Trần Thị Trang

2010

xóm Vực Vại 1, xã Phú Lâm, Yên Sơn, Tuyên Quang

0166.385.8315

K buồng trứng

        5,000,000

PSTW

21

Bùi Ngọc Thanh

2003

tổ 18 P. Lê Hồng Phong, Phủ Lý, Hà Nam

0973.706.835

Bạch cầu cấp

        5,000,000

Nhi TW

22

Nguyễn Thị Nhì

1955

thôn Khánh Lai, xã Tây Đô, Hưng Hà, Thái Bình

0987.045.627

K đại tràng

        5,000,000

ĐK
Thái Bình

23

Hoàng Thanh Phan

1950

phố Tân Long, TT Văn Quan, Văn Quan, Lạng Sơn

0166.729.0863

K trực tràng

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

24

Phùng Văn Lỷ

1959

thôn Khun Thẳm, xã Trấn Ninh, Văn Quan, Lạng Sơn

0972.683.252

K dạ dày

        3,000,000

ĐK
Lạng Sơn

25

Quách Thị Mận

1998

thôn Ngọc Trạo, xã Ngọc Trạo,Thạch Thành,Thanh Hóa

0165.681.8431

Lơxemi cấp

        3,000,000

HHTMTW

26

Nguyễn Thị Mạnh

1958

thôn Lôi Cầu, xã Việt Hòa, Khoái Châu, Hưng Yên

0168.201.9728
0946.235.226

K trực tràng

        5,000,000

K

27

Nguyễn Văn Thụ

1953

thôn Tân Diêm, xã Phổ Thạnh, Đức Phổ, Quảng Ngãi

0167.583.8339

K phổi

        5,000,000

K

28

Nguyễn Văn Hồng

1971

thôn 4, xã Cẩm Trung, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

0166.462.0897
0971.556.215

K hạ họng

        5,000,000

K

29

Cao Thị Ghẽ

1963

khu 5, TT Kẻ Sặt, Bình Giang, Hải Dương

0169.678.3803

K buồng trứng

        5,000,000

K

30

Cao Thị Huê

1974

TDP số 2, TT Cồn, Hải Hậu, Nam Định

0164.936.8694
0982.357.982

K vú

       10,000,000

K

31

Nguyễn Thị Lan

1959

thôn 7, xã Phú Tiến, Định Hóa, Thái Nguyên

0165.322.3246

K đại tràng

        5,000,000

ĐKTW
T Nguyên

32

A Lieng

1962

thôn 4, xã Đăk Tơ Lung, Kon Rẫy, Kon Tum

0165.722.8616

K đại tràng

        5,000,000

ĐK
Kon Tum

33

Nguyễn Quốc Trị

1955

xóm 5A, xã Hưng Đạo, Hưng Nguyên, Nghệ An

0162.708.6069

K sàn miệng

        3,000,000

UBNA

34

Nguyễn Công Chắt

1949

xóm 9, xã Thanh Hà, Thanh Chương, Nghệ An

0168.801.3487

K phổi

        3,000,000

UBNA

35

Chương Thị Hiển

1984

bản Tân Sơn, xã Môn Sơn, Con Cuông, Nghệ An

0163.271.5100

K vú

        3,000,000

UBNA

36

Trần Hữu Đồng

1957

xóm 7, xã Quỳnh Hoa, Quỳnh Lưu, Nghệ An

0165.965.0238

Ulympho không hodgkin

        3,000,000

UBNA

37

Trần Hưng Giáp

2014

xóm 6, xã Thanh Mai, Thanh Chương, Nghệ An

0164.751.5852

Sarcoma

        5,000,000

Nhi TW

38

Bùi Thị Huyền

1973

xóm Nước Đúc, xã Đú Sáng, Kim Bôi, Hòa Bình

0164.494.4036

Ulympho không hodgkin

        5,000,000

ĐK
Hòa Bình

39

Bùi Văn Dỏn

1954

xóm Khụ, xã Tuân Đạo, Lạc Sơn, Hòa Bình

0986.072.649
0164.423.4179

K phổi

        5,000,000

ĐK
Hòa Bình

40

Trần Ngọc Quỳnh

1971

tổ Mậu Cà, TT Trà My, Bắc Trà My, Quảng Nam

0976.312.491

K vòm

        3,000,000

UBĐN

41

Ngô Thị Dưng

1945

thôn Tân Ninh, xã Hòa Liên, Hòa Vang, Đà Nẵng

0905.908.757

K phổi

        3,000,000

UBĐN

42

Phạm Thị Bếch

1990

thôn Con Rã, xã Ba Bích, Ba Tơ, Quảng Ngãi

0163.931.1257

K đại tràng

        3,000,000

UBĐN

43

Đàm Thị Coi

1957

thôn Pò Hà, xã Trùng Khánh, Văn Lãng, Lạng Sơn

0165.766.0005
0166.975.4745

K phổi

        5,000,000

ĐK
Lạng Sơn

44

Hoàng Thị Quản

1950

thôn Khòn Mới, xã Bình Phúc, Văn Quan, Lạng Sơn

0162.678.9613

K đại tràng

        5,000,000

ĐK
Lạng Sơn

45

Nông Văn Tấn

1959

thôn Vằng Phia, xã Hồng Phong, Bình Gia, Lạng Sơn

0162.910.4799

K dạ dày

        5,000,000

ĐK
Lạng Sơn

46

Trương Thị Thanh
Chúc

2012

thôn Giữa, xã Duy Phiên, Tam Dương, Vĩnh Phúc

0976.214.503

Sarcoma cơ vân

        5,000,000

Nhi TW

47

Vũ Thị Sách

1955

thôn Sậy, xã Tân Trung, Tân Yên, Bắc Giang

0164.397.2671

K phổi

        3,000,000

UB
Bắc Giang

48

Dương Thanh Hải

1968

thôn 3, xã Tân Lập, Krông Búk, Đắk Lắk

0124.537.2668

K gan

        3,000,000

ĐK vùng
Tây Nguyên

49

Nguyễn Văn Huynh

1982

thôn Quỳnh, xã Hương Sơn, Lạng Giang, Bắc Giang

0165.938.5626

K não

        5,000,000

Bạch Mai

50

Lường Thị Hoan

1981

thôn Cả, xã Phong Minh, Lục Ngạn, Bắc Giang

0164.480.8050

K buồng trứng

        5,000,000

K

51

Đào Hoàng Nam

2005

khu 6, xã Hy Cương, Việt Trì, Phú Thọ

0167.249.6848

Hodgkin

        5,000,000

K

52

Phạm Thị Lãm

1968

thôn Liên Hoàn, xã Đông Hà, Đông Hưng, Thái Bình

0162.798.8458

K buồng trứng

        5,000,000

K

53

Phan Đình Cúc

1951

thôn 8, xã Cổ Đạm, Nghi Xuân, Hà Tĩnh

0168.542.0757

Ulympho

        5,000,000

K

54

Bùi Thị Chuyên

1970

TDP Quảng Luận, P. Đa Phúc, Dương Kinh, Hải Phòng

0965.278.945

Ulympho không hodgkin

        5,000,000

K

55

Nguyễn Thị Anh

1979

khu 9, TT Phong Châu, Phù Ninh, Phú Thọ

0166.456.6908

Ulympho không hodgkin

        5,000,000

K

56

Triệu Văn Dáy

1974

thôn Khuổi Kiền, xã Tân Tiến, Tràng Định, Lạng Sơn

0164.768.3182

K vòm

        5,000,000

K

57

Trần Thị Lộc

1965

tổ 41, P. Nguyễn Thái Học, TP. Yên Bái, Yên Bái

0984.290.382
0985.324.601

K buồng trứng

        5,000,000

K

58

Cao Thị Xê

1958

thôn Trực Trang, xã Bát Trang, An Lão, Hải Phòng

0163.370.1837

K vú

        5,000,000

K

59

Páy Văn Tề

1973

thôn Nà Pồng, xã Tân Mỹ, Chiêm Hóa, Tuyên Quang

0167.499.2196

K mũi

        5,000,000

K

60

Phạm Thị Tuyết

1977

thôn Phú Xuân, xã Gia Phú, Bảo Thắng, Lào Cai

0166.408.1781

K não

        5,000,000

ĐK
Lào Cai

61

Lê Văn Dũng

1957

thôn An Nội, xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Thạnh, Bình Định

0169.403.7378

K phổi

        5,000,000

ĐK
Bình Định

62

Huỳnh Thị An

1970

thôn Hòa Nghi, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định

0167.310.7971

K dạ dày

        5,000,000

ĐK
Bình Định

63

Lê Thị Thơm

1977

thôn Luật Bình, xã Phước Quang, Tuy Phước, Bình Định

0987.362.210

K vú

        5,000,000

ĐK
Bình Định

64

Nguyễn Văn Tào

1947

ấp Tân Tạo, TT Châu Hưng, Vĩnh Lợi, Bạc Liêu

0121.685.2315

K đại tràng

        5,000,000

ĐK
Bạc Liêu

65

Lê Thị Trang

1993

thôn Liên Hoòa, xã Đức Liên, Vũ Quang, Hà Tĩnh

0978.060.851

Lơxemi cấp

        3,000,000

HHTMTW

66

Trần Thị Thu Trang

1984

đội Đông Hải, xã Hải Triều, Tiên Lữ, Hưng Yên

0168.617.8005

Lơxemi cấp

        3,000,000

HHTMTW

67

Nguyễn Văn Thiềng

1968

thôn Lãng Ngoại, xã Gia Lập, gia Viễn, Ninh Bình

0166.609.7351

Lơxemi cấp

        3,000,000

HHTMTW

68

Ngô Đức Quyết

1989

thôn Chân Thành, xã An Lộc, Lộc Hà, Hà Tĩnh

0974.000.208

K máu

        5,000,000

HHTMTW

69

A Uynh

1964

thôn Long Dôn, xã Đắk Ang, Ngọc Hồi, Kon Tum

0168.845.8814

K dạ dày

        5,000,000

ĐK
Kon Tum

70

Lê Viết Tùng

1965

xóm 12, xã Nghi Vạn, Nghi Lộc, Nghệ An

0168.746.2235

K gan

       10,000,000

K

71

Trần Thị Thanh Tý

1957

thôn Ấp Phú, xã Quang Vinh, Ân Thi, Hưng Yên

0165.465.2340

K âm hộ

        5,000,000

K

72

Lê Khắc Hậu

1972

thôn Mậu Tài, xã Cẩm Điền, Cẩm Giàng, hải Dương

0121.535.5703

K hạ họng

        5,000,000

K

 

Tổng cộng

  340,000,000

 

 

0 Bình luận

Tin cùng chuyên mục

Địa chỉ: Tầng 5 - Nhà D, 43 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Hotline: 091 393 6658 | Tel : 04 6680 6969 | Fax: 04 3978 5596